Cách dùng "他答应你这些条件" (tā dā yìng nǐ zhè xiē tiáo jiàn) trong hội thoại tiếng Trung

yìngzhèxiētiáojiàn

Những điều kiện ông ấy hứa với anh

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:44
men
zhī
jiān
xié
zuò
fèi

Thỏa thuận giữa các anh sẽ vô hiệu.

LINE 0228:47
PLAYING SCENE
yìng
zhè
xiē
tiáo
jiàn

Những điều kiện ông ấy hứa với anh

LINE 0328:50
jiù
zuò
le

cũng sẽ thôi vậy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp28:47
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 188 clips (Page 8 of 10)
他为什么非要说他在国外
HSK 2
0:03s
tā wèi shén me fēi yào shuō tā zài guó wàisao cứ phải nói dối là đang ở nước ngoài?
我找遍了全世界 难怪我都找不到他
HSK 7
0:03s
wǒ zhǎo biàn le quán shì jiè nán guài wǒ dōu zhǎo bú dào tāTôi tìm khắp thế giới, chẳng trách sao tôi không tìm thấy ông ấy.
这报告上说 他刚完成一项重大手术
HSK 5
0:03s
zhè bào gào shàng shuō tā gāng wán chéng yī xiàng zhòng dà shǒu shùBáo cáo này nói ông ấy vừa trải qua một ca đại phẫu,
他要一直昏迷
HSK 7
0:03s
tā yào yì zhí hūn míông ấy cứ hôn mê mãi,
一辈子都醒不过来怎么办
HSK 6
0:03s
yī bèi zi dōu xǐng bù guò lái zěn me bàncả đời không tỉnh lại thì sao?
你们之间协议作废
HSK 7
0:03s
nǐ men zhī jiān xié yì zuò fèiThỏa thuận giữa các anh sẽ vô hiệu.
协议作废
HSK 7
0:03s
xié yì zuò fèiThỏa thuận vô hiệu.
医生 我求求你一定要救救他
HSK 3
0:03s
yī shēng wǒ qiú qiú nǐ yí dìng yào jiù jiù tāBác sĩ, tôi xin bác sĩ nhất định phải cứu ông ấy.
病人和家属的心情我理解
HSK 6
0:03s
bìng rén hé jiā shǔ de xīn qíng wǒ lǐ jiěTâm trạng bệnh nhân và người nhà tôi hiểu.
请控制一下自己的情绪
HSK 5
0:03s
qǐng kòng zhì yī xià zì jǐ de qíng xùxin hãy kiềm chế cảm xúc một chút.
我控制不了我自己 我求求你 一定要救救他
HSK 5
0:03s
wǒ kòng zhì bù liǎo wǒ zì jǐ wǒ qiú qiú nǐ yí dìng yào jiù jiù tāTôi không kiềm chế được bản thân. Tôi xin anh... nhất định phải cứu ông ấy.
你冷静 你冷静一点啊
HSK 4
0:03s
nǐ lěng jìng nǐ lěng jìng yì diǎn aAnh bình tĩnh, bình tĩnh một chút đi.
怎么样了 裴总怎么样了
HSK 3
0:03s
zěn me yàng le péi zǒng zěn me yàng leThế nào rồi? Tổng Bùi thế nào rồi?
大家请放心 我刚去过医院
HSK 3
0:03s
dà jiā qǐng fàng xīn wǒ gāng qù guò yī yuànMọi người yên tâm, tôi vừa đến bệnh viện về.
裴总目前没什么大碍 就是需要休养
HSK 7
0:03s
péi zǒng mù qián méi shén me dà ài jiù shì xū yào xiū yǎngTổng Bùi hiện không sao, chỉ là cần dưỡng sức.
但他特地叮嘱我 让你们不要去医院
HSK 7
0:03s
dàn tā tè dì dīng zhǔ wǒ ràng nǐ men bú yào qù yī yuànNhưng anh ấy đặc biệt dặn tôi bảo mọi người đừng đến bệnh viện.
最遭罪的就是裴总 裴总知道司马图司马穗跑路之后
HSK 4
0:03s
zuì zāo zuì de jiù shì péi zǒng péi zǒng zhī dào sī mǎ tú sī mǎ suì pǎo lù zhī hòungười chịu khổ nhất là Tổng Bùi. Sau khi biết Tư Mã Đồ, Tư Mã Tuệ bỏ trốn,
要我说裴总也是真男人
HSK 3
0:03s
yào wǒ shuō péi zǒng yě shì zhēn nán rénTheo tôi, Tổng Bùi cũng là tay chính hiệu.
小小的身体 大大的能量
HSK 6
0:03s
xiǎo xiǎo de shēn tǐ dà dà de néng liàngThân hình nhỏ bé, năng lượng to lớn.
不行 我还得去医院 我得去照顾他 马洋
HSK 3
0:03s
bù xíng wǒ hái dé qù yī yuàn wǒ dé qù zhào gù tā mǎ yángKhông được. Tôi vẫn phải đến bệnh viện. Tôi phải đi chăm sóc anh ấy. Mã Dương.