Cách dùng "他肯定想自己静一静 不如我们现在想想" (tā kěn dìng xiǎng zì jǐ jìng yī jìng bù rú wǒ men xiàn zài xiǎng xiǎng) trong hội thoại tiếng Trung
他肯定想自己静一静 不如我们现在想想
Anh ấy chắc chắn muốn một mình tĩnh tâm. Chi bằng bây giờ chúng ta nghĩ xem
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:38
xīn tè zhù shuō le péi zǒng bù xiǎng wǒ men qù dǎ rǎo tā
辛特助说了 裴总不想我们去打扰他
“Trợ lý Tân đã nói rồi, Tổng Bùi không muốn chúng ta làm phiền.”
LINE 0230:40
PLAYING SCENEtā kěn dìng xiǎng zì jǐ jìng yī jìng bù rú wǒ men xiàn zài xiǎng xiǎng
他肯定想自己静一静 不如我们现在想想
“Anh ấy chắc chắn muốn một mình tĩnh tâm. Chi bằng bây giờ chúng ta nghĩ xem”
LINE 0330:44
néng wèi téng dá zuò xiē shén me zhè cái shì duì péi zǒng zuì shí jì de bāng zhù
能为腾达做些什么 这才是对裴总最实际的帮助
“có thể làm gì cho Thăng Đạt. Đó mới là sự giúp đỡ thiết thực nhất.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 10 of 10)
HSK 6
0:03s
jiù yòng tā nà bǎn běn wǒ gēn dǎo yǎn shuō le bù yòng gǎiCứ dùng bản của anh ấy đi Tôi đã nói với đạo diễn rồi Không cần sửa

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
guān le ma xià bō le guān le lèi sǐ le lèi sǐ leTắt chưa? Hạ sóng rồi, tắt rồi Mệt chết đi được

HSK 4
0:03s
xīn kǔ le xīn kǔ le méi shì méi shì méi shì xīn kǔ leVất vả rồi, vất vả rồi Không sao, không sao Vất vả rồi

HSK 5
0:03s
wǒ dōu xià bō le yòu yǒu shén me chǎn pǐn míng tiān zài shuō ba bú shìTôi vừa hạ sóng xong Lại có sản phẩm gì thì mai tính sau Không phải

HSK 7
0:03s
hǎo qióng jiě shuō le zán men mǎ yǐ zhí bō yǐ jīng kāi shǐ yíng lì leChị Hảo Quỳnh nói rồi Đuôi Ngựa Live nhà mình đã bắt đầu có lãi

HSK 7
0:03s
nà yào shì zhào zhè ge qū shì xià qù děng péi zǒng xiū yǎng huí lái zhī qiánThế nếu cứ theo xu hướng này Trước khi tổng Bùi dưỡng sức trở về

HSK 1
0:03s
hǎo le ma hǎo le ma hǎo le shàng bō le ba shàng bō leXong chưa, xong chưa? Xong rồi Lên sóng rồi chứ? Lên sóng rồi