Cách dùng "他治病就治病" (tā zhì bìng jiù zhì bìng) trong hội thoại tiếng Trung

zhìbìngjiùzhìbìng

Chữa bệnh thì cứ chữa bệnh,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:52
tā kě néng jiù shì bù xiǎng ràng wǒ men zhī dào tā shēng bìng le

他可能就是不想让我们知道 他生病了

Có lẽ ông ấy chỉ không muốn chúng ta biết ông ấy bị bệnh.

LINE 0227:55
PLAYING SCENE
zhì
bìng
jiù
zhì
bìng

Chữa bệnh thì cứ chữa bệnh,

LINE 0327:58
wèi
shén
me
fēi
yào
shuō
zài
guó
wài

sao cứ phải nói dối là đang ở nước ngoài?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp27:55
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 188 clips (Page 5 of 10)
快快快 里边请 里边请
HSK 2
0:03s
kuài kuài kuài lǐ biān qǐng lǐ biān qǐngNhanh nhanh nhanh. Mời vào, mời vào.
快 喝口水 谢谢啊 你这怎么了
HSK 2
0:03s
kuài hē kǒu shuǐ xiè xiè a nǐ zhè zěn me leNhanh, uống ngụm nước đi. Cảm ơn. Anh sao thế này?
公司来了两个司马总 要分化我们啊
HSK 7
0:03s
gōng sī lái le liǎng gè sī mǎ zǒng yào fēn huà wǒ men aCông ty có hai Tổng Tư Mã đến, muốn chia rẽ chúng ta.
然后搞交叉调岗 这样就可以打乱我们
HSK 7
0:03s
rán hòu gǎo jiāo chā diào gǎng zhè yàng jiù kě yǐ dǎ luàn wǒ menRồi thực hiện luân chuyển công tác, như vậy có thể làm rối loạn đội ngũ,
我本来不会骑电动车 现学的呀
HSK 5
0:03s
wǒ běn lái bú huì qí diàn dòng chē xiàn xué de yaVốn em không biết đi xe điện, vừa học đấy.
然后一看地址知道是你 一激动 啪 摔了呀
HSK 5
0:03s
rán hòu yī kàn dì zhǐ zhī dào shì nǐ yī jī dòng pā shuāi le yaRồi thấy địa chỉ biết là anh, quá phấn khích, rầm! ngã rồi.
乔老师 祝您用餐愉快 记得给个好评哦
HSK 6
0:03s
qiáo lǎo shī zhù nín yòng cān yú kuài jì de gěi gè hǎo píng óThầy Kiều, chúc thầy dùng bữa ngon miệng. Nhớ cho em đánh giá tốt nhé.
我下一单要超时了 我就先走了
HSK 5
0:03s
wǒ xià yī dān yào chāo shí le wǒ jiù xiān zǒu leĐơn tiếp theo của em sắp trễ giờ rồi. Em đi trước đây.
不然要加长我调岗时间的哦
HSK 5
0:03s
bù rán yào jiā zhǎng wǒ diào gǎng shí jiān de óKhông thì thời gian luân chuyển của em sẽ bị kéo dài đấy.
欢迎来到腾达游戏
HSK 3
0:03s
huān yíng lái dào téng dá yóu xìChào mừng đến với Thăng Đạt Game.
你这个状态有点萎靡啊
HSK 5
0:03s
nǐ zhè ge zhuàng tài yǒu diǎn wěi mǐ aTrạng thái của em hơi uể oải đấy.
说话不要这样 有气无力的
HSK 2
0:03s
shuō huà bú yào zhè yàng yǒu qì wú lì deNói chuyện đừng như thế, thiếu sinh khí.
另外三个地址也都找过了 他不在
HSK 4
0:03s
lìng wài sān gè dì zhǐ yě dōu zhǎo guò le tā bù zàiBa địa chỉ khác cũng đã tìm rồi. Ông ấy không có ở đó.
有一个房子都发霉了 在里面住的全是藤蔓植物
HSK 7
0:03s
yǒu yí gè fáng zi dōu fā méi le zài lǐ miàn zhù de quán shì téng wàn zhí wùCó một căn nhà mốc meo hết rồi. Trong đó toàn là dây leo ở.
加油裴总 求你了 你一定要尽快找到他
HSK 6
0:03s
jiā yóu péi zǒng qiú nǐ le nǐ yí dìng yào jǐn kuài zhǎo dào tāCố lên Tổng Bùi. Xin anh đấy. Anh nhất định phải tìm thấy ông ấy sớm.
哭啊 哭 哭 有了有了有了
HSK 3
0:03s
kū a kū kū yǒu le yǒu le yǒu leKhóc đi, khóc, khóc. Được rồi được rồi được rồi.
这什么呀 怎么办啊 我都差点哭出来了
HSK 5
0:03s
zhè shén me ya zěn me bàn a wǒ dōu chà diǎn kū chū lái leCái gì thế này? Làm sao đây? Tôi suýt nữa đã khóc được rồi.
你坐一会啊 我去个洗手间
HSK 2
0:03s
nǐ zuò yī huì a wǒ qù gè xǐ shǒu jiānThầy ngồi một lát nhé. Tôi đi vệ sinh một chút.
你看你这扉页 写的什么玩意
HSK 1
0:03s
nǐ kàn nǐ zhè fēi yè xiě de shén me wán yìThầy xem trang bìa của thầy này, viết cái gì thế này?
你这写稿方式 跟看动物世界似的
HSK 5
0:03s
nǐ zhè xiě gǎo fāng shì gēn kàn dòng wù shì jiè shì deCách viết kịch bản của thầy, giống như xem Thế giới động vật vậy.