Cách dùng "果然发现了问题" (guǒ rán fā xiàn le wèn tí) trong hội thoại tiếng Trung

guǒránxiànlewèn

Quả nhiên phát hiện ra vấn đề

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
36:08
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就上前观察jiù shàng qián guān chánên tiến lại quan sát
2果然发现了问题guǒ rán fā xiàn le wèn tíQuả nhiên phát hiện ra vấn đề
3您好 您好 存款nín hǎo nín hǎo cún kuǎnXin chào Xin chào Gửi tiền

More Clips From Episode

Total 199 clips (Page 5 of 10)
做白皮鞋的客人可少了 跟你开玩笑的
HSK 5
0:03s
zuò bái pí xié de kè rén kě shǎo le gēn nǐ kāi wán xiào deKhách đặt giày trắng ít lắm Tao đùa mày thôi

有什么颜色用什么颜色
HSK 3
0:03s
yǒu shén me yán sè yòng shén me yán sèCó màu gì dùng màu đó

五花八门 拼在一块 才时髦呢
HSK 7
0:03s
wǔ huā bā mén pīn zài yī kuài cái shí máo neĐủ màu đủ kiểu Ghép lại với nhau Mới là mốt chứ

晚自习你能不能帮我请个假
HSK 4
0:03s
wǎn zì xí nǐ néng bù néng bāng wǒ qǐng gè jiǎBuổi tự học tối, mày giúp tao xin phép vắng được không

饭盒你一会儿帮我带回去 我走了
HSK 3
0:03s
fàn hé nǐ yī huì er bāng wǒ dài huí qù wǒ zǒu leHộp cơm lát mày mang về giúp tao nhé Tao đi đây

你去吧 早点回来啊 注意安全
HSK 3
0:03s
nǐ qù ba zǎo diǎn huí lái a zhù yì ān quánMày đi đi Về sớm thôi nhé Cẩn thận đấy

那会儿我每天都想着谈恋爱 就是小名她爸
HSK 2
0:03s
nà huì er wǒ měi tiān dōu xiǎng zhe tán liàn ài jiù shì xiǎo míng tā bàHồi đó ngày nào tao cũng chỉ nghĩ đến chuyện yêu đương Tức là bố của Tiểu Danh đó

我知道她那会儿 老想劝我好好学习
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào tā nà huì er lǎo xiǎng quàn wǒ hǎo hǎo xué xíTao biết hồi đó con bé Cứ muốn khuyên tao chăm học

但我应该听她的
HSK 3
0:03s
dàn wǒ yīng gāi tīng tā deNhưng đáng ra tao phải nghe lời nó

是我不应该跟小名她爸去南方
HSK 3
0:03s
shì wǒ bù yīng gāi gēn xiǎo míng tā bà qù nán fāngLà tao không nên theo bố Tiểu Danh vào Nam

怎么了 什么事儿啊
HSK 2
0:03s
zěn me le shén me shì ér aSao vậy? Có chuyện gì vậy?

前两天我们家摆了一桌席 来了个宰牛的
HSK 7
0:03s
qián liǎng tiān wǒ men jiā bǎi le yī zhuō xí lái le gè zǎi niú deMấy hôm trước nhà tao có bày tiệc. Có người mổ bò đến.

让我们俩下个月就订婚 年底结婚
HSK 6
0:03s
ràng wǒ men liǎ xià gè yuè jiù dìng hūn nián dǐ jié hūnBắt tụi tao tháng sau đính hôn. Cuối năm cưới luôn.

他们说 上个屁学
HSK 1
0:03s
tā men shuō shàng gè pì xuéHọ bảo, học hành cái quái gì.

毕了业就算当上小学老师 挣的还不如洗猪肠子多
HSK 6
0:03s
bì le yè jiù suàn dāng shàng xiǎo xué lǎo shī zhēng de hái bù rú xǐ zhū cháng zi duōTốt nghiệp xong dù có làm giáo viên tiểu học cũng chẳng kiếm được bằng đi rửa lòng lợn.

我陪你回去 跟他们说说去
HSK 4
0:03s
wǒ péi nǐ huí qù gēn tā men shuō shuō qùTao đi về cùng mày. Nói chuyện với họ xem sao.

就算推了这门婚事
HSK 6
0:03s
jiù suàn tuī le zhè mén hūn shìDù có từ chối chuyện hôn nhân này

他们也不会同意我跟赵钉好
HSK 3
0:03s
tā men yě bú huì tóng yì wǒ gēn zhào dīng hǎohọ cũng chẳng đồng ý cho tao yêu Triệu Đinh đâu.

我妈说赵钉人不靠谱
HSK 1
0:03s
wǒ mā shuō zhào dīng rén bù kào pǔMẹ tao bảo Triệu Đinh không đáng tin.

可我就是喜欢他 我就要跟他在一起
HSK 4
0:03s
kě wǒ jiù shì xǐ huān tā wǒ jiù yào gēn tā zài yì qǐNhưng tao cứ thích hắn. Tao nhất định phải ở bên hắn.