Cách dùng "诚哥的大名我肯定知道的" (chéng gē de dà míng wǒ kěn dìng zhī dào de) trong hội thoại tiếng Trung
诚哥的大名我肯定知道的
nhưng danh tiếng của anh Thành chắc chắn em phải biết rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:34
zhī之
qián前
méi没
jī机
huì会
jiàn见
miàn面
“Trước đây chưa có dịp gặp mặt,”
LINE 0216:36
PLAYING SCENEchéng诚
gē哥
de的
dà大
míng名
wǒ我
kěn肯
dìng定
zhī知
dào道
de的
“nhưng danh tiếng của anh Thành chắc chắn em phải biết rồi.”
LINE 0316:38
chéng gē hǎo chéng gē hǎo
诚哥好 诚哥好
“Chào anh Thành. Chào anh Thành.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 2 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián shì bú shì shuō guò zuì jìn bù néng chū huòCó phải lúc trước tao từng nói dạo này không được xả hàng không?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
yào chě pí nǐ men zì jǐ chě zuì hòu gěi wǒ yí gè jiāo dài jiù xíngmuốn đôi co thì tự đôi co với nhau. Cuối cùng cho tao một lời giải thích là được.

HSK 6
0:03s
cóng jīn yǐ hòu wǒ de guī jǔ jiù shì guī jǔTừ nay về sau, quy tắc của tao chính là quy tắc,

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
chéng gē nǐ zěn me zǒu le a chéng gē nǐ bié zǒu aÀ, anh Thành. sao anh lại đi vậy ạ? Anh Thành, anh đừng đi mà.

HSK 5
0:03s
nǐ bú shì ràng wǒ diào chá nà liàng chē ma wǒ zhǎo dào le chē zhǔkhông phải chị nói em điều tra chiếc xe đó sao? Em đã tìm được chủ xe,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
guāng huá dé xiàng cóng shí tou lǐ bèng chū lái yī yàngSạch sẽ như mới sinh ra từ hòn đá vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yī xiǎng dào zhè ge qī yán wǒ xīn lǐ jiù dǔ dé hěnCứ nghĩ đến tên Thích Nghiêm đó là thầy lại thấy nghẹn ở lồng ngực.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s