Cách dùng "你不是让我调查那辆车吗 我找到了车主" (nǐ bú shì ràng wǒ diào chá nà liàng chē ma wǒ zhǎo dào le chē zhǔ) trong hội thoại tiếng Trung
你不是让我调查那辆车吗 我找到了车主
không phải chị nói em điều tra chiếc xe đó sao? Em đã tìm được chủ xe,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:42
shī师
jiě姐
“Đàn chị,”
LINE 0218:44
PLAYING SCENEnǐ bú shì ràng wǒ diào chá nà liàng chē ma wǒ zhǎo dào le chē zhǔ
你不是让我调查那辆车吗 我找到了车主
“không phải chị nói em điều tra chiếc xe đó sao? Em đã tìm được chủ xe,”
LINE 0318:46
yào lái le xíng chē jì lù yí hái zhēn bǎ nà rén zhèng liǎn gěi pāi xià lái le
要来了行车记录仪 还真把那人正脸给拍下来了
“lấy được camera hành trình rồi, thực sự đã chụp được rõ mặt tên đó.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 2 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
chéng gē de dà míng wǒ kěn dìng zhī dào denhưng danh tiếng của anh Thành chắc chắn em phải biết rồi.

HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián shì bú shì shuō guò zuì jìn bù néng chū huòCó phải lúc trước tao từng nói dạo này không được xả hàng không?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
yào chě pí nǐ men zì jǐ chě zuì hòu gěi wǒ yí gè jiāo dài jiù xíngmuốn đôi co thì tự đôi co với nhau. Cuối cùng cho tao một lời giải thích là được.

HSK 6
0:03s
cóng jīn yǐ hòu wǒ de guī jǔ jiù shì guī jǔTừ nay về sau, quy tắc của tao chính là quy tắc,

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
chéng gē nǐ zěn me zǒu le a chéng gē nǐ bié zǒu aÀ, anh Thành. sao anh lại đi vậy ạ? Anh Thành, anh đừng đi mà.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
guāng huá dé xiàng cóng shí tou lǐ bèng chū lái yī yàngSạch sẽ như mới sinh ra từ hòn đá vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yī xiǎng dào zhè ge qī yán wǒ xīn lǐ jiù dǔ dé hěnCứ nghĩ đến tên Thích Nghiêm đó là thầy lại thấy nghẹn ở lồng ngực.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s