Cách dùng "你拍那么响的桌子干什么呀" (nǐ pāi nà me xiǎng de zhuō zi gàn shén me ya) trong hội thoại tiếng Trung
你拍那么响的桌子干什么呀
anh đập bàn to thế làm gì?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:11
zhè yě bú shì dà huì yì shì yě bù kāi quán jú de huì
这也不是大会议室 也不开全局的会
“Đây không phải phòng họp lớn, cũng không phải cuộc họp cả cục,”
LINE 0205:14
PLAYING SCENEnǐ你
pāi拍
nà那
me么
xiǎng响
de的
zhuō桌
zi子
gàn干
shén什
me么
ya呀
“anh đập bàn to thế làm gì?”
LINE 0305:16
shī fù wǒ zhè shì qíng xù shàng lái le zǒu a qǐng nǐ chī fàn qù
师父 我这是情绪上来了 走啊 请你吃饭去
“- Xin lỗi thầy, lúc đó em bực quá. - Đi thôi. Em mời anh đi ăn cơm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 2 of 4)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
chéng gē de dà míng wǒ kěn dìng zhī dào denhưng danh tiếng của anh Thành chắc chắn em phải biết rồi.

HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián shì bú shì shuō guò zuì jìn bù néng chū huòCó phải lúc trước tao từng nói dạo này không được xả hàng không?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
yào chě pí nǐ men zì jǐ chě zuì hòu gěi wǒ yí gè jiāo dài jiù xíngmuốn đôi co thì tự đôi co với nhau. Cuối cùng cho tao một lời giải thích là được.

HSK 6
0:03s
cóng jīn yǐ hòu wǒ de guī jǔ jiù shì guī jǔTừ nay về sau, quy tắc của tao chính là quy tắc,

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
chéng gē nǐ zěn me zǒu le a chéng gē nǐ bié zǒu aÀ, anh Thành. sao anh lại đi vậy ạ? Anh Thành, anh đừng đi mà.

HSK 5
0:03s
nǐ bú shì ràng wǒ diào chá nà liàng chē ma wǒ zhǎo dào le chē zhǔkhông phải chị nói em điều tra chiếc xe đó sao? Em đã tìm được chủ xe,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
guāng huá dé xiàng cóng shí tou lǐ bèng chū lái yī yàngSạch sẽ như mới sinh ra từ hòn đá vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yī xiǎng dào zhè ge qī yán wǒ xīn lǐ jiù dǔ dé hěnCứ nghĩ đến tên Thích Nghiêm đó là thầy lại thấy nghẹn ở lồng ngực.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s