Cách dùng "我会以个人名义 向省高检提交一份申诉材料" (wǒ huì yǐ gè rén míng yì xiàng shěng gāo jiǎn tí jiāo yī fèn shēn sù cái liào) trong hội thoại tiếng Trung
我会以个人名义 向省高检提交一份申诉材料
Em sẽ lấy danh nghĩa cá nhân nộp đơn khiếu nại lên Viện Kiểm sát Nhân dân cấp tỉnh,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:18
shì是
tóng同
yī一
gè个
rén人
“Là cùng một người.”
LINE 0234:20
PLAYING SCENEwǒ huì yǐ gè rén míng yì xiàng shěng gāo jiǎn tí jiāo yī fèn shēn sù cái liào
我会以个人名义 向省高检提交一份申诉材料
“Em sẽ lấy danh nghĩa cá nhân nộp đơn khiếu nại lên Viện Kiểm sát Nhân dân cấp tỉnh,”
LINE 0334:23
yāo要
qiú求
chóng重
xīn新
diào调
chá查
huái怀
guāng光
shì市
de的
àn案
zi子
“yêu cầu điều tra lại vụ án ở thành phố Hoài Quang.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 2 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
chéng gē de dà míng wǒ kěn dìng zhī dào denhưng danh tiếng của anh Thành chắc chắn em phải biết rồi.

HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián shì bú shì shuō guò zuì jìn bù néng chū huòCó phải lúc trước tao từng nói dạo này không được xả hàng không?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
yào chě pí nǐ men zì jǐ chě zuì hòu gěi wǒ yí gè jiāo dài jiù xíngmuốn đôi co thì tự đôi co với nhau. Cuối cùng cho tao một lời giải thích là được.

HSK 6
0:03s
cóng jīn yǐ hòu wǒ de guī jǔ jiù shì guī jǔTừ nay về sau, quy tắc của tao chính là quy tắc,

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
chéng gē nǐ zěn me zǒu le a chéng gē nǐ bié zǒu aÀ, anh Thành. sao anh lại đi vậy ạ? Anh Thành, anh đừng đi mà.

HSK 5
0:03s
nǐ bú shì ràng wǒ diào chá nà liàng chē ma wǒ zhǎo dào le chē zhǔkhông phải chị nói em điều tra chiếc xe đó sao? Em đã tìm được chủ xe,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
guāng huá dé xiàng cóng shí tou lǐ bèng chū lái yī yàngSạch sẽ như mới sinh ra từ hòn đá vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yī xiǎng dào zhè ge qī yán wǒ xīn lǐ jiù dǔ dé hěnCứ nghĩ đến tên Thích Nghiêm đó là thầy lại thấy nghẹn ở lồng ngực.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s