Cách dùng "对他作品的一种推崇你晓得吧" (duì tā zuò pǐn de yī zhǒng tuī chóng nǐ xiǎo de ba) trong hội thoại tiếng Trung
对他作品的一种推崇你晓得吧
sự trân trọng của tôi với tác phẩm của anh ấy, hiểu không?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:38
wǒ zěn me jiǎng jiù shì
我 怎么讲就是
“nói thế nào nhỉ, đó là”
LINE 0239:40
PLAYING SCENEduì对
tā他
zuò作
pǐn品
de的
yī一
zhǒng种
tuī推
chóng崇
nǐ你
xiǎo晓
de得
ba吧
“sự trân trọng của tôi với tác phẩm của anh ấy, hiểu không?”
LINE 0339:44
wǒ men gēn jù shàng yī cì kāi huì tǎo lùn dào de nèi róng
我们根据上一次开会 讨论到的内容
“Dựa trên buổi họp lần trước, những nội dung đã được thảo luận,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 160 clips (Page 4 of 8)
HSK 4
0:03s
dàn shì nǐ què zhuāng zuò gēn nǐ zì jǐ yì diǎn guān xì dōu méi yǒuvậy mà anh cứ giả vờ như chuyện đó chẳng liên quan gì đến anh.

HSK 1
0:03s
nǐ gǎi míng huàn xìng gēn zhe tā gēn zhe zhào lán xīn qù xù xiěAnh đổi tên đổi họ đi theo ông ta, theo Triệu Lan Tâm đi viết tiếp,

HSK 4
0:03s
qù bó yí gè míng lì shuāng shōu zhè suàn shén međể kiếm cả danh lẫn lợi. Anh giải thích cái đó là gì?

HSK 7
0:03s
nǐ bù jué dé kě xiào ma shì nǐ bù xìn rèn wǒ zài xiān deanh không thấy buồn cười sao? Chính anh là người không tin tôi trước.

HSK 7
0:03s
wǒ bú shì tiān shēng yīng gāi yào gěi nǐ xìn rèn deTôi không có nghĩa vụ phải tin anh từ đầu.

HSK 5
0:03s
xìn rèn shì yīng gāi xū yào nǐ kào zì jǐ yì diǎn yì diǎn zhēng lái deNiềm tin là thứ anh phải tự mình gây dựng từng chút một.

HSK 5
0:03s
dàn nǐ xìn hé hán dāng rán wǒ dāng rán xìn rèn tā leNhưng anh lại tin Hà Hàn. Đương nhiên, tôi đương nhiên tin anh ấy.

HSK 5
0:03s
wǒ men zhī jiān yì zhí gé zhe yí gè hé hángiữa chúng ta lúc nào cũng có Hà Hàn ngăn cách.

HSK 5
0:03s
wú lùn wǒ yòng shén me bàn fǎ wǒ dōu rào bù guò qùDù tôi làm gì, tôi vẫn không thể vượt qua được.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
ér wǒ zài zuò biān jí de dào lù shàng wǒ yǐ jīng yù dào hěn duō hěn duōcòn tôi trên con đường làm biên tập tôi đã gặp rất nhiều, rất nhiều

HSK 7
0:03s
míng lì dāng qián xiān xià shǒu wéi qiáng zhè yì diǎn dōu bù diū réndanh lợi trước mắt ra tay trước thì hơn điều đó chẳng có gì đáng xấu hổ cả

HSK 7
0:03s
dàn nǐ bú yào zài zhè ér ná xìn bù xìn rèn lái gěi wǒ zuò jiè kǒunhưng đừng có lấy chuyện tin hay không tin ra làm cái cớ với tôi

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī a xià le bān zhī hòu hái ràng zhōu mèi yuē nǐ guò lái bāng mángXin lỗi nhé, sau khi tan làm lại nhờ Châu Mị kéo bạn qua giúp.

HSK 6
0:03s
yào bù yào wǒ xiān bǎ cài duān shàng lái wǒ men biān chī biān liáo beiĐể tôi dọn đồ ăn ra trước nhé, mình vừa ăn vừa nói chuyện luôn?

HSK 3
0:03s
děng zhōu mèi huí lái yì qǐ chī ba nǐ wèn tā yī xià dào nǎ ér le xíngChờ Châu Mị về rồi ăn cùng đi. Bạn hỏi cô ấy đến đâu rồi đi. Được.

HSK 4
0:03s
nà yì si shì tā jì xù xiě wǒ men hái guǎn bù liǎo tā leVậy ý là anh ta cứ viết tiếp, mình cũng chẳng làm gì được sao?