Cách dùng "他们来能干点啥干点啥 只要愿意来" (tā men lái néng gàn diǎn shá gān diǎn shá zhǐ yào yuàn yì lái) trong hội thoại tiếng Trung
他们来能干点啥干点啥 只要愿意来
họ đến làm được gì thì làm nấy. Chỉ cần họ sẵn sàng đến là được.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:25
rú如
guǒ果
gōng公
sī司
huáng黄
le了
“Nếu công ty có sập thật,”
LINE 0241:26
PLAYING SCENEtā men lái néng gàn diǎn shá gān diǎn shá zhǐ yào yuàn yì lái
他们来能干点啥干点啥 只要愿意来
“họ đến làm được gì thì làm nấy. Chỉ cần họ sẵn sàng đến là được.”
LINE 0341:29
pèng dào zhè yàng de lǎo bǎn nǐ men shì dào le bā bèi zi méi le
碰到这样的老板 你们是倒了八辈子霉了
“Gặp phải sếp kiểu này, các bạn đúng là xui tận mạng rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 160 clips (Page 4 of 8)
HSK 4
0:03s
dàn shì nǐ què zhuāng zuò gēn nǐ zì jǐ yì diǎn guān xì dōu méi yǒuvậy mà anh cứ giả vờ như chuyện đó chẳng liên quan gì đến anh.

HSK 1
0:03s
nǐ gǎi míng huàn xìng gēn zhe tā gēn zhe zhào lán xīn qù xù xiěAnh đổi tên đổi họ đi theo ông ta, theo Triệu Lan Tâm đi viết tiếp,

HSK 4
0:03s
qù bó yí gè míng lì shuāng shōu zhè suàn shén međể kiếm cả danh lẫn lợi. Anh giải thích cái đó là gì?

HSK 7
0:03s
nǐ bù jué dé kě xiào ma shì nǐ bù xìn rèn wǒ zài xiān deanh không thấy buồn cười sao? Chính anh là người không tin tôi trước.

HSK 7
0:03s
wǒ bú shì tiān shēng yīng gāi yào gěi nǐ xìn rèn deTôi không có nghĩa vụ phải tin anh từ đầu.

HSK 5
0:03s
xìn rèn shì yīng gāi xū yào nǐ kào zì jǐ yì diǎn yì diǎn zhēng lái deNiềm tin là thứ anh phải tự mình gây dựng từng chút một.

HSK 5
0:03s
dàn nǐ xìn hé hán dāng rán wǒ dāng rán xìn rèn tā leNhưng anh lại tin Hà Hàn. Đương nhiên, tôi đương nhiên tin anh ấy.

HSK 5
0:03s
wǒ men zhī jiān yì zhí gé zhe yí gè hé hángiữa chúng ta lúc nào cũng có Hà Hàn ngăn cách.

HSK 5
0:03s
wú lùn wǒ yòng shén me bàn fǎ wǒ dōu rào bù guò qùDù tôi làm gì, tôi vẫn không thể vượt qua được.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
ér wǒ zài zuò biān jí de dào lù shàng wǒ yǐ jīng yù dào hěn duō hěn duōcòn tôi trên con đường làm biên tập tôi đã gặp rất nhiều, rất nhiều

HSK 7
0:03s
míng lì dāng qián xiān xià shǒu wéi qiáng zhè yì diǎn dōu bù diū réndanh lợi trước mắt ra tay trước thì hơn điều đó chẳng có gì đáng xấu hổ cả

HSK 7
0:03s
dàn nǐ bú yào zài zhè ér ná xìn bù xìn rèn lái gěi wǒ zuò jiè kǒunhưng đừng có lấy chuyện tin hay không tin ra làm cái cớ với tôi

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī a xià le bān zhī hòu hái ràng zhōu mèi yuē nǐ guò lái bāng mángXin lỗi nhé, sau khi tan làm lại nhờ Châu Mị kéo bạn qua giúp.

HSK 6
0:03s
yào bù yào wǒ xiān bǎ cài duān shàng lái wǒ men biān chī biān liáo beiĐể tôi dọn đồ ăn ra trước nhé, mình vừa ăn vừa nói chuyện luôn?

HSK 3
0:03s
děng zhōu mèi huí lái yì qǐ chī ba nǐ wèn tā yī xià dào nǎ ér le xíngChờ Châu Mị về rồi ăn cùng đi. Bạn hỏi cô ấy đến đâu rồi đi. Được.

HSK 4
0:03s
nà yì si shì tā jì xù xiě wǒ men hái guǎn bù liǎo tā leVậy ý là anh ta cứ viết tiếp, mình cũng chẳng làm gì được sao?