Cách dùng "他呢是有点迫不及待了" (tā ne shì yǒu diǎn pò bù jí dài le) trong hội thoại tiếng Trung
他呢是有点迫不及待了
Anh ấy thì có vẻ hơi nóng lòng rồi đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:46
zhǐ只
yǒu有
tā他
zhè这
yí一
gè个
“Chỉ có một mình anh ấy thôi.”
LINE 0221:48
PLAYING SCENEtā他
ne呢
shì是
yǒu有
diǎn点
pò迫
bù不
jí及
dài待
le了
“Anh ấy thì có vẻ hơi nóng lòng rồi đấy.”
LINE 0321:51
tīng shuō zhè xīn fáng zi dōu yǐ jīng zū hǎo le ba
听说这新房子 都已经租好了吧
“Nghe nói căn nhà mới đã thuê xong rồi đúng không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 160 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s
xiàn zài hé yóu xì gōng sī yì zhí tán bù lǒngHiện đang đàm phán với công ty game mà chưa xong.

HSK 2
0:03s
wǒ shì xiǎng lái qǐng nǐ bāng máng bāng wǒ zuò yí gè bèi shūTôi muốn nhờ bạn giúp, đứng ra bảo chứng cho tôi một cái.

HSK 7
0:03s
rén jiā mǎi nǐ bǎn quán gěi nǐ qián zhè bú shì qiú zhī bù dé mangười ta mua bản quyền trả tiền cho bạn, chẳng phải là cầu mà được đó sao?

HSK 6
0:03s
dà jiā zài shùn biàn liáo yī xià kàn yào bù chū gè xì liè shén me deRồi mọi người tiện thể nói chuyện thêm, bàn xem có ra cả series hay không.

HSK 7
0:03s
rán hòu nǐ jiù huì ràng wǒ bú yào kāi chē huí dào zhè ge quān zi chóng cāo jiù yèRồi bạn sẽ bảo tôi đừng lái xe nữa, quay lại làng nghề làm lại từ đầu.

HSK 2
0:03s
shì zhè yàng ma bú shì wǒ gēn nǐ shuō wǒ jīn tiān xià wǔ yào shuì jiàoCó phải vậy không? Không phải. Tôi nói cho bạn biết, chiều nay tôi sẽ ngủ,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè ge xiǎo shuō tā jiù bú shì hé gǎi yóu xìcuốn tiểu thuyết này không phù hợp để chuyển thể thành game.

HSK 7
0:03s
duì tā zuò pǐn de yī zhǒng tuī chóng nǐ xiǎo de basự trân trọng của tôi với tác phẩm của anh ấy, hiểu không?

HSK 7
0:03s
bù xū yào fāng àn wǒ men zuò jiù xíng bù láo jià nǐ menKhông cần thiết. Phương án để chúng tôi tự làm. Không cần các anh phiền tâm.

HSK 3
0:03s
wǔ gè diǎn wǒ hái shì huì jiān chí wǒ de yāo qiú5 điểm nữa. Tôi vẫn sẽ giữ nguyên yêu cầu của mình.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè bù děng yú dāng zhe tā men miàn shuō zhè zhè zhèCô làm vậy chẳng khác nào nói thẳng trước mặt họ rằng cái này... cái này...

HSK 6
0:03s
gōng sī yào huáng le tā men yào shī yè le ma nǐ nǐ zhè ge lǎo bǎncông ty sắp sập rồi họ sắp mất việc hết rồi sao? Cô... cô là sếp kiểu gì vậy,

HSK 5
0:03s
nǎ yǒu nǐ zhè me dāng de tài bù fù zé rèn le yalàm sếp ai mà làm như cô vậy? Vô trách nhiệm quá đi!

HSK 5
0:03s
měi gè háng yè dōu yǒu měi gè háng yè de cāo shǒuNgành nào cũng có đạo đức nghề nghiệp của nó.

HSK 3
0:03s
tā men lái néng gàn diǎn shá gān diǎn shá zhǐ yào yuàn yì láihọ đến làm được gì thì làm nấy. Chỉ cần họ sẵn sàng đến là được.

HSK 5
0:03s
pèng dào zhè yàng de lǎo bǎn nǐ men shì dào le bā bèi zi méi leGặp phải sếp kiểu này, các bạn đúng là xui tận mạng rồi.

HSK 2
0:03s
ràng dà jiā bái máng huó le hǎo jǐ gè yuèmà để mọi người bận bịu mấy tháng trời uổng công.

HSK 7
0:03s
wǒ yě jiān chí zài méi qián yě bù néng méi dǐ xiànem cũng giữ quan điểm: dù thiếu tiền cũng không được mất đi giới hạn.

HSK 3
0:03s