Cách dùng "他呢是有点迫不及待了" (tā ne shì yǒu diǎn pò bù jí dài le) trong hội thoại tiếng Trung

neshìyǒudiǎndàile

Anh ấy thì có vẻ hơi nóng lòng rồi đấy.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:46
zhǐ
yǒu
zhè

Chỉ có một mình anh ấy thôi.

LINE 0221:48
PLAYING SCENE
ne
shì
yǒu
diǎn
dài
le

Anh ấy thì có vẻ hơi nóng lòng rồi đấy.

LINE 0321:51
tīng shuō zhè xīn fáng zi dōu yǐ jīng zū hǎo le ba

听说这新房子 都已经租好了吧

Nghe nói căn nhà mới đã thuê xong rồi đúng không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E26
Timestamp21:48
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 160 clips (Page 4 of 8)
但是你却装作 跟你自己一点关系都没有
HSK 4
0:03s
dàn shì nǐ què zhuāng zuò gēn nǐ zì jǐ yì diǎn guān xì dōu méi yǒuvậy mà anh cứ giả vờ như chuyện đó chẳng liên quan gì đến anh.
你改名换姓跟着他 跟着赵兰心去续写
HSK 1
0:03s
nǐ gǎi míng huàn xìng gēn zhe tā gēn zhe zhào lán xīn qù xù xiěAnh đổi tên đổi họ đi theo ông ta, theo Triệu Lan Tâm đi viết tiếp,
去博一个名利双收 这算什么
HSK 4
0:03s
qù bó yí gè míng lì shuāng shōu zhè suàn shén međể kiếm cả danh lẫn lợi. Anh giải thích cái đó là gì?
你不觉得可笑吗 是你不信任我在先的
HSK 7
0:03s
nǐ bù jué dé kě xiào ma shì nǐ bù xìn rèn wǒ zài xiān deanh không thấy buồn cười sao? Chính anh là người không tin tôi trước.
我不是天生应该要给你信任的
HSK 7
0:03s
wǒ bú shì tiān shēng yīng gāi yào gěi nǐ xìn rèn deTôi không có nghĩa vụ phải tin anh từ đầu.
信任是应该需要你靠自己 一点一点挣来的
HSK 5
0:03s
xìn rèn shì yīng gāi xū yào nǐ kào zì jǐ yì diǎn yì diǎn zhēng lái deNiềm tin là thứ anh phải tự mình gây dựng từng chút một.
但你信何韩 当然 我当然信任他了
HSK 5
0:03s
dàn nǐ xìn hé hán dāng rán wǒ dāng rán xìn rèn tā leNhưng anh lại tin Hà Hàn. Đương nhiên, tôi đương nhiên tin anh ấy.
我们之间一直隔着一个何韩
HSK 5
0:03s
wǒ men zhī jiān yì zhí gé zhe yí gè hé hángiữa chúng ta lúc nào cũng có Hà Hàn ngăn cách.
无论我用什么办法我都绕不过去
HSK 5
0:03s
wú lùn wǒ yòng shén me bàn fǎ wǒ dōu rào bù guò qùDù tôi làm gì, tôi vẫn không thể vượt qua được.
这是不是出于你的自私呢
HSK 7
0:03s
zhè shì bú shì chū yú nǐ de zì sī neđó có phải vì sự ích kỷ của anh không?
而我在做编辑的道路上 我已经遇到很多很多
HSK 6
0:03s
ér wǒ zài zuò biān jí de dào lù shàng wǒ yǐ jīng yù dào hěn duō hěn duōcòn tôi trên con đường làm biên tập tôi đã gặp rất nhiều, rất nhiều
名利当前 先下手为强 这一点都不丢人
HSK 7
0:03s
míng lì dāng qián xiān xià shǒu wéi qiáng zhè yì diǎn dōu bù diū réndanh lợi trước mắt ra tay trước thì hơn điều đó chẳng có gì đáng xấu hổ cả
但你不要在这儿拿信不信任 来给我做借口
HSK 7
0:03s
dàn nǐ bú yào zài zhè ér ná xìn bù xìn rèn lái gěi wǒ zuò jiè kǒunhưng đừng có lấy chuyện tin hay không tin ra làm cái cớ với tôi
你就应该说你有上进心
HSK 3
0:03s
nǐ jiù yīng gāi shuō nǐ yǒu shàng jìn xīnAnh nên nói là tôi có chí tiến thủ mới đúng
如果我离开你 你心里会难受吗
HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ lí kāi nǐ nǐ xīn lǐ huì nán shòu manếu tôi rời bỏ cô cô có đau lòng không?
你会去找我求我回来吗
HSK 6
0:03s
nǐ huì qù zhǎo wǒ qiú wǒ huí lái macô có đi tìm và cầu xin tôi quay về không?
不好意思啊 下了班之后 还让周媚约你过来帮忙
HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī a xià le bān zhī hòu hái ràng zhōu mèi yuē nǐ guò lái bāng mángXin lỗi nhé, sau khi tan làm lại nhờ Châu Mị kéo bạn qua giúp.
要不要我先把菜端上来 我们边吃边聊呗
HSK 6
0:03s
yào bù yào wǒ xiān bǎ cài duān shàng lái wǒ men biān chī biān liáo beiĐể tôi dọn đồ ăn ra trước nhé, mình vừa ăn vừa nói chuyện luôn?
等周媚回来一起吃吧 你问她一下到哪儿了 行
HSK 3
0:03s
děng zhōu mèi huí lái yì qǐ chī ba nǐ wèn tā yī xià dào nǎ ér le xíngChờ Châu Mị về rồi ăn cùng đi. Bạn hỏi cô ấy đến đâu rồi đi. Được.
那意思是他继续写 我们还管不了他了
HSK 4
0:03s
nà yì si shì tā jì xù xiě wǒ men hái guǎn bù liǎo tā leVậy ý là anh ta cứ viết tiếp, mình cũng chẳng làm gì được sao?