Cách dùng "那很难上厅堂啊" (nà hěn nán shàng tīng táng a) trong hội thoại tiếng Trung
那很难上厅堂啊
Vậy thì khó mà lên được nơi sang trọng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:16
dōu都
shì是
lǎo老
bǎi百
xìng姓
chī吃
de的
yī一
xiē些
xià下
fàn饭
cài菜
“Đều là những món ăn đưa cơm của người dân thường.”
LINE 0203:19
PLAYING SCENEnà那
hěn很
nán难
shàng上
tīng厅
táng堂
a啊
“Vậy thì khó mà lên được nơi sang trọng.”
LINE 0303:21
nǐ你
xiǎng想
wǒ我
nà那
cài菜
míng名
“Cậu nghĩ xem tên món ăn của tôi,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shā tā men yí gè wén rén chàng duì tái xì matôi sẽ giết một văn nhân của bọn chúng. Hát đối đài mà,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
gǎn lā shǒu liú dàn yǐ hòu bié fàn hún lemà dám rút chốt lựu đạn. Sau này đừng có hồ đồ nữa.

HSK 5
0:03s
nǎ ge bú shì cóng sǐ rén duī lǐ chū lái deai mà không phải từ trong đống người chết bò ra chứ?

HSK 6
0:03s
zhǐ yào jìn le yī yuàn hǎo chī hǎo hē hǎo zhāo dàiChỉ cần vào được bệnh viện. Có đồ ăn ngon, thức uống ngon, được tiếp đãi chu đáo.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s