Cách dùng "你脑子里面都装什么呀" (nǐ nǎo zi lǐ miàn dōu zhuāng shén me ya) trong hội thoại tiếng Trung
你脑子里面都装什么呀
Trong đầu anh toàn chứa cái gì vậy?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:05
yǒu yún bú shì yí gè gū niáng de míng zì ma zěn me néng gū niáng ne
有云不是一个姑娘的名字吗 怎么能姑娘呢
““Hữu Vân” không phải là tên của một cô nương sao? Sao lại là cô nương được chứ?”
LINE 0207:09
PLAYING SCENEnǐ你
nǎo脑
zi子
lǐ里
miàn面
dōu都
zhuāng装
shén什
me么
ya呀
“Trong đầu anh toàn chứa cái gì vậy?”
LINE 0307:12
yún jiù shì yuē yuē jiù shì dào dào jiù shì shuō zhè dōu yí gè yì si
云就是曰 曰就是道 道就是说 这都一个意思
““Vân” chính là “viết”. “Viết” chính là “đạo”. “Đạo” chính là “thuyết” (nói). Tất cả đều cùng một nghĩa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 2 of 3)
HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jué bù néng luò zài rì běn rén de shǒu lǐTuyệt đối không thể rơi vào tay người Nhật được.

HSK 7
0:03s
tián xiān shēng jiǔ yǎng xìng huì xìng huìĐiền tiên sinh, ngưỡng mộ đã lâu. Hân hạnh, hân hạnh.

HSK 7
0:03s
shǒu jiǎo kuài yì diǎn a nǐ děng dé le cài děng bù liǎoTay chân nhanh lên một chút. Cậu đợi được chứ món ăn không đợi được đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zǎo zhī dào yǒu de rén shǒu jiǎo zhè me màn nǎSớm biết có người tay chân chậm chạp như vậy,

HSK 2
0:03s
dōu néng shuō dé nà me dì guān miǎn táng huángcũng có thể nói một cách đường hoàng như vậy.

HSK 6
0:03s
wǒ jīn mǒu jīn tiān suàn shì lǐng jiào le yaKim mỗ tôi hôm nay xem như đã được lĩnh giáo rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s