Cách dùng "你脑子里面都装什么呀" (nǐ nǎo zi lǐ miàn dōu zhuāng shén me ya) trong hội thoại tiếng Trung

nǎozimiàndōuzhuāngshénmeya

Trong đầu anh toàn chứa cái gì vậy?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:05
yǒu yún bú shì yí gè gū niáng de míng zì ma zěn me néng gū niáng ne

有云不是一个姑娘的名字吗 怎么能姑娘呢

“Hữu Vân” không phải là tên của một cô nương sao? Sao lại là cô nương được chứ?

LINE 0207:09
PLAYING SCENE
nǎo
zi
miàn
dōu
zhuāng
shén
me
ya

Trong đầu anh toàn chứa cái gì vậy?

LINE 0307:12
yún jiù shì yuē yuē jiù shì dào dào jiù shì shuō zhè dōu yí gè yì si

云就是曰 曰就是道 道就是说 这都一个意思

“Vân” chính là “viết”. “Viết” chính là “đạo”. “Đạo” chính là “thuyết” (nói). Tất cả đều cùng một nghĩa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp07:09
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 50 clips (Page 3 of 3)
我就杀他们一个文人 唱对台戏嘛
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shā tā men yí gè wén rén chàng duì tái xì matôi sẽ giết một văn nhân của bọn chúng. Hát đối đài mà,
刚才我是悲从中来
HSK 3
0:03s
gāng cái wǒ shì bēi cóng zhōng láiVừa rồi tôi đau buồn trong lòng,
你不必顾左右而言他
HSK 4
0:03s
nǐ bù bì gù zuǒ yòu ér yán tāAnh không cần phải nói lảng sang chuyện khác đâu.
杨远征 你真行啊
HSK 3
0:03s
yáng yuǎn zhēng nǐ zhēn xíng aDương Viễn Chinh. Cậu giỏi thật đấy.
敢拉手榴弹 以后别犯浑了
HSK 6
0:03s
gǎn lā shǒu liú dàn yǐ hòu bié fàn hún lemà dám rút chốt lựu đạn. Sau này đừng có hồ đồ nữa.
哪个不是从死人堆里出来的
HSK 5
0:03s
nǎ ge bú shì cóng sǐ rén duī lǐ chū lái deai mà không phải từ trong đống người chết bò ra chứ?
只要进了医院 好吃 好喝 好招待
HSK 6
0:03s
zhǐ yào jìn le yī yuàn hǎo chī hǎo hē hǎo zhāo dàiChỉ cần vào được bệnh viện. Có đồ ăn ngon, thức uống ngon, được tiếp đãi chu đáo.
那叫鬼门关走了一圈
HSK 6
0:03s
nà jiào guǐ mén guān zǒu le yī quānNgười ta gọi là đi một vòng ở Quỷ Môn Quan.
说点正事 说点正事
HSK 1
0:03s
shuō diǎn zhèng shì shuō diǎn zhèng shìNói chuyện chính đi. Nói chuyện chính đi.
对不住 说这个啥意思
HSK 2
0:03s
duì bú zhù shuō zhè ge shá yì siXin lỗi. Nói vậy là có ý gì?