Cách dùng "我九条命" (wǒ jiǔ tiáo mìng) trong hội thoại tiếng Trung

jiǔtiáomìng

Tôi có chín cái mạng.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:11
jiù
shuō
liǎo

Tôi đã nói là tôi không chết được mà.

LINE 0214:14
PLAYING SCENE
jiǔ
tiáo
mìng

Tôi có chín cái mạng.

LINE 0314:22
shēng

Bác sĩ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp14:14
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 50 clips (Page 2 of 3)
我当牛做马报答你 你救救我哥 起来 先起来
HSK 7
0:03s
wǒ dāng niú zuò mǎ bào dá nǐ nǐ jiù jiù wǒ gē qǐ lái xiān qǐ láiTôi sẽ làm trâu làm ngựa báo đáp ông. Ông cứu anh tôi đi. Đứng dậy, đứng dậy trước đã.
生死未卜啊
HSK 2
0:03s
shēng sǐ wèi bǔ aSống chết không rõ.
屁用也没有
HSK 1
0:03s
pì yòng yě méi yǒuChẳng có tác dụng gì cả.
说了一大堆莫须有的问题
HSK 5
0:03s
shuō le yī dà duī mò xū yǒu de wèn tíNói một đống vấn đề vô căn cứ.
蛮横无理的野蛮人
HSK 7
0:03s
mán hèng wú lǐ de yě mán rénLũ man rợ ngang ngược vô lý.
肆意践踏国际公约
HSK 7
0:03s
sì yì jiàn tà guó jì gōng yuēNgang nhiên chà đạp công ước quốc tế.
绝不能落在日本人的手里
HSK 7
0:03s
jué bù néng luò zài rì běn rén de shǒu lǐTuyệt đối không thể rơi vào tay người Nhật được.
田先生 久仰 幸会幸会
HSK 7
0:03s
tián xiān shēng jiǔ yǎng xìng huì xìng huìĐiền tiên sinh, ngưỡng mộ đã lâu. Hân hạnh, hân hạnh.
手脚快一点啊 你等得了 菜等不了
HSK 7
0:03s
shǒu jiǎo kuài yì diǎn a nǐ děng dé le cài děng bù liǎoTay chân nhanh lên một chút. Cậu đợi được chứ món ăn không đợi được đâu.
这三角之间 跑断了腿
HSK 7
0:03s
zhè sān jiǎo zhī jiān pǎo duàn le tuǐgiữa ba nơi đó, chạy đến gãy cả chân rồi.
真跟日本翻脸
HSK 2
0:03s
zhēn gēn rì běn fān liǎnmà thật sự trở mặt với Nhật Bản.
早知道有的人手脚这么慢哪
HSK 7
0:03s
zǎo zhī dào yǒu de rén shǒu jiǎo zhè me màn nǎSớm biết có người tay chân chậm chạp như vậy,
都能说得那么地冠冕堂皇
HSK 2
0:03s
dōu néng shuō dé nà me dì guān miǎn táng huángcũng có thể nói một cách đường hoàng như vậy.
我金某今天算是领教了呀
HSK 6
0:03s
wǒ jīn mǒu jīn tiān suàn shì lǐng jiào le yaKim mỗ tôi hôm nay xem như đã được lĩnh giáo rồi.
在租界横行霸道
HSK 1
0:03s
zài zū jiè héng xíng bà dàoLàm mưa làm gió trong tô giới.
看谁不顺眼
HSK 1
0:03s
kàn shuí bù shùn yǎnThấy ai không vừa mắt.
就给谁扣上汉奸的帽子
HSK 6
0:03s
jiù gěi shuí kòu shàng hàn jiān de mào ziLà chụp cho người đó cái mũ Hán gian.
正所谓以其人之道还治其人之身
HSK 7
0:03s
zhèng suǒ wèi yǐ qí rén zhī dào hái zhì qí rén zhī shēnChính là gậy ông đập lưng ông.
非常时刻 非常手段
HSK 5
0:03s
fēi cháng shí kè fēi cháng shǒu duànThời khắc phi thường, thủ đoạn phi thường.
林某愿效犬马之劳
HSK 5
0:03s
lín mǒu yuàn xiào quǎn mǎ zhī láoLâm mỗ xin nguyện dốc sức như chó ngựa.