Cách dùng "那就到时候再说吧" (nà jiù dào shí hòu zài shuō ba) trong hội thoại tiếng Trung

jiùdàoshíhòuzàishuōba

Đến lúc đó rồi tính tiếp.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
1:21
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1要是他们的胃口 越来越大怎么办 就接着挖呢yào shì tā men de wèi kǒu yuè lái yuè dà zěn me bàn jiù jiē zhe wā ne[Nếu bọn họ] [càng ngày càng quá đáng thì sao?] [Vẫn tiếp tục bới móc thì làm thế nào?]
2那就到时候再说吧nà jiù dào shí hòu zài shuō baĐến lúc đó rồi tính tiếp.
3阿盛 书婷 慢慢喝ā shèng shū tíng màn màn hēA Thịnh, Thư Đình, uống thong thả nhé.

More Clips From Episode

Total 61 clips (Page 3 of 4)
别动 你别动 别动手
HSK 5
0:03s
bié dòng nǐ bié dòng bié dòng shǒu- Không được cử động. - Đừng cử động. Đừng đánh nhau.

我不要了 算了 听我的 我们来处理 你不要管
HSK 6
0:03s
wǒ bú yào le suàn le tīng wǒ de wǒ men lái chǔ lǐ nǐ bú yào guǎnTôi không cần nữa, thôi. Nghe tôi, chúng tôi sẽ xử lý, anh cứ kệ đấy.

不好意思 您抽根烟 大人不记小人过
HSK 7
0:03s
bù hǎo yì sī nín chōu gēn yān dà rén bù jì xiǎo rén guòXin lỗi nhé, anh hút điếu thuốc, người rộng lượng không so đo.

他跟你爸是过命的交情 从小又都看你长大
HSK 7
0:03s
tā gēn nǐ bà shì guò mìng de jiāo qíng cóng xiǎo yòu dōu kàn nǐ zhǎng dàÔng ấy với bố anh là bạn chí cốt, nhìn anh lớn lên từ nhỏ,

你再憋 看你能憋到什么时候
HSK 7
0:03s
nǐ zài biē kàn nǐ néng biē dào shén me shí hòuAnh cứ giấu đi, xem anh nhịn được đến lúc nào.

我就不干了 我搬不动 巧了
HSK 4
0:03s
wǒ jiù bù gàn le wǒ bān bù dòng qiǎo lethì tôi không làm nữa. Tôi không chuyển được. Khéo quá.

她去了很远的地方
HSK 3
0:03s
tā qù le hěn yuǎn de dì fāngMẹ cháu đã đến một nơi rất xa,

我觉得你 就是选错行了
HSK 4
0:03s
wǒ jué de nǐ jiù shì xuǎn cuò xíng leTôi thấy anh chọn nhầm ngành rồi.

说这个上线呢 心狠手辣 下手极重 还不近女色
HSK 7
0:03s
shuō zhè ge shàng xiàn ne xīn hěn shǒu là xià shǒu jí zhòng hái bù jìn nǚ sèbảo rằng tên này vô cùng độc ác, ra tay tàn độc và không ham mê phụ nữ

心里头精得很 是个老油条了 那
HSK 7
0:03s
xīn lǐ tou jīng dé hěn shì gè lǎo yóu tiáo le nànhưng thật ra rất tinh ranh, là lão làng rồi. Vậy

这人在里面是住上瘾了
HSK 7
0:03s
zhè rén zài lǐ miàn shì zhù shàng yǐn leTên này ở tù tới nghiện rồi.

我就等着你这句话呢
HSK 3
0:03s
wǒ jiù děng zhe nǐ zhè jù huà neTôi đợi câu này của anh đấy.

碰到这种好机会 大家抓阄 不强迫 自愿
HSK 6
0:03s
pèng dào zhè zhǒng hǎo jī huì dà jiā zhuā jiū bù qiǎng pò zì yuànlà gặp được cơ hội tốt mọi người cùng nắm bắt, không cưỡng ép, tự nguyện.

我从小撒谎就露馅 再说我这长相 一身正气
HSK 7
0:03s
wǒ cóng xiǎo sā huǎng jiù lòu xiàn zài shuō wǒ zhè zhǎng xiàng yī shēn zhèng qìtừ nhỏ tôi nói dối là bị lộ, hơn nữa vẻ ngoài của tôi vô cùng chính trực,

大家觉得我抢功 说三道四
HSK 1
0:03s
dà jiā jué de wǒ qiǎng gōng shuō sān dào sìthì mọi người sẽ nghĩ tôi cướp công, nói này nói nọ,

还管你弟弟的事 你脑子 脑子呢
HSK 6
0:03s
hái guǎn nǐ dì di de shì nǐ nǎo zi nǎo zi nemà phải lo chuyện em trai của anh? Đầu óc anh nghĩ gì vậy?

三十四 老老实实 别惹事
HSK 7
0:03s
sān shí sì lǎo lǎo shí shí bié rě shìSố 34, ở đó đàng hoàng, đừng gây chuyện.

我跟他说句话 你因为啥进来的 你凭什么
HSK 5
0:03s
wǒ gēn tā shuō jù huà nǐ yīn wèi shá jìn lái de nǐ píng shén meTôi đang nói chuyện với anh ấy. Sao anh vào đây vậy? Mày là cái thá gì

我给你管饱 吃饭了啊
HSK 4
0:03s
wǒ gěi nǐ guǎn bǎo chī fàn le atao cho mày no. Ăn cơm này.

我们收的是卫生费 瞎说什么呀 说
HSK 5
0:03s
wǒ men shōu de shì wèi shēng fèi xiā shuō shén me ya shuōchúng tôi thu phí vệ sinh nhé. Nói bậy gì vậy?