Cách dùng "国民政府 到了这个地步了" (guó mín zhèng fǔ dào le zhè ge dì bù le) trong hội thoại tiếng Trung
国民政府 到了这个地步了
Quốc dân chính phủ. Đến nước này rồi,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:38
yào lì kè bēn fù shàng hǎi zhǔn bèi zhàn shì
要立刻奔赴上海 准备战事
“Phải lập tức đến Thượng Hải. chuẩn bị chiến sự.”
LINE 0208:18
PLAYING SCENEguó mín zhèng fǔ dào le zhè ge dì bù le
国民政府 到了这个地步了
“Quốc dân chính phủ. Đến nước này rồi,”
LINE 0308:22
hái还
jì寄
xī希
wàng望
yú于
guó国
jì际
tiáo调
tíng停
“mà vẫn trông chờ vào sự điều đình của quốc tế.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
huáng pǔ jiāng shàng rì běn de jūn duì lái letrên sông Hoàng Phố quân đội Nhật Bản đến rồi,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn miàn lào wán zhèng miàn lào lián wǒ yī chú zi dōu bù rúlật mặt này rồi lại lật mặt kia. Còn không bằng một người đầu bếp như anh.

HSK 7
0:03s
bù yòng dān xīn a tiān tā xià lái yǒu gāo gè er de dǐng zheĐừng lo, trời sập đã có người cao chống đỡ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ yǒu xǐ nǐ yě yǒu xǐ zhè dà jiē shàng yǒu xǐ de rén duō leTôi có chuyện vui, ông cũng có chuyện vui. Trên con phố này người có chuyện vui nhiều lắm.