Cách dùng "黄浦江上 日本的军队来了" (huáng pǔ jiāng shàng rì běn de jūn duì lái le) trong hội thoại tiếng Trung
黄浦江上 日本的军队来了
trên sông Hoàng Phố quân đội Nhật Bản đến rồi,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:16
wǒ我
tīng听
shuō说
“Em nghe nói,”
LINE 0225:18
PLAYING SCENEhuáng pǔ jiāng shàng rì běn de jūn duì lái le
黄浦江上 日本的军队来了
“trên sông Hoàng Phố quân đội Nhật Bản đến rồi,”
LINE 0325:21
bú不
huì会
zhēn真
yào要
dǎ打
qǐ起
lái来
ba吧
“không lẽ sắp đánh nhau thật sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
nǐ qīn yǎn jiàn zhèng le xīn zhōng guó de chéng lìCon đã tận mắt chứng kiến sự thành lập của nước Trung Hoa mới.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
ā yī shào yé huí lái le shì ma kuài kuài kuàiA Nhất, thiếu gia về rồi. Thật à? Nhanh, nhanh nhanh.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yào lì kè bēn fù shàng hǎi zhǔn bèi zhàn shìPhải lập tức đến Thượng Hải. chuẩn bị chiến sự.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǔ nián qián de shàng hǎi wǒ men chī de kuī hái shǎo maThượng Hải năm năm trước. chúng ta chịu thiệt còn ít sao?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā men hū yù quán mín zú shí xíng kàng zhàn dǐ yù wài wǔHọ kêu gọi toàn dân tộc thực hiện kháng chiến, chống lại ngoại xâm.