Cách dùng "黄浦江上 日本的军队来了" (huáng pǔ jiāng shàng rì běn de jūn duì lái le) trong hội thoại tiếng Trung
黄浦江上 日本的军队来了
trên sông Hoàng Phố quân đội Nhật Bản đến rồi,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:16
wǒ我
tīng听
shuō说
“Em nghe nói,”
LINE 0225:18
PLAYING SCENEhuáng pǔ jiāng shàng rì běn de jūn duì lái le
黄浦江上 日本的军队来了
“trên sông Hoàng Phố quân đội Nhật Bản đến rồi,”
LINE 0325:21
bú不
huì会
zhēn真
yào要
dǎ打
qǐ起
lái来
ba吧
“không lẽ sắp đánh nhau thật sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s
zài shuō le xīn láng guān nǎ yǒu chuān xué shēng zhuāng deVới lại, chú rể làm gì có ai mặc đồ học sinh.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn miàn lào wán zhèng miàn lào lián wǒ yī chú zi dōu bù rúlật mặt này rồi lại lật mặt kia. Còn không bằng một người đầu bếp như anh.

HSK 7
0:03s
bù yòng dān xīn a tiān tā xià lái yǒu gāo gè er de dǐng zheĐừng lo, trời sập đã có người cao chống đỡ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ yǒu xǐ nǐ yě yǒu xǐ zhè dà jiē shàng yǒu xǐ de rén duō leTôi có chuyện vui, ông cũng có chuyện vui. Trên con phố này người có chuyện vui nhiều lắm.