Cách dùng "明天都得来 一个不能少啊 一定来 来 吃糖" (míng tiān dōu dé lái yí gè bù néng shǎo a yí dìng lái lái chī táng) trong hội thoại tiếng Trung
明天都得来 一个不能少啊 一定来 来 吃糖
Ngày mai mọi người đều phải đến, không được thiếu một ai đâu nhé. Nhất định sẽ đến. Nào, ăn kẹo đi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:10
bāo包
zi子
“Bánh Bao.”
LINE 0216:12
PLAYING SCENEmíng tiān dōu dé lái yí gè bù néng shǎo a yí dìng lái lái chī táng
明天都得来 一个不能少啊 一定来 来 吃糖
“Ngày mai mọi người đều phải đến, không được thiếu một ai đâu nhé. Nhất định sẽ đến. Nào, ăn kẹo đi.”
LINE 0316:15
zhè me shuǐ líng zhè me qín kuài xiè xiǎo yuè gū niáng
这么水灵 这么勤快 谢小月姑娘
“Vừa xinh đẹp lại còn chăm chỉ thế này. Cảm ơn Tiểu Nguyệt cô nương.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 7 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yī huǒ fū bù néng zuò zhǔ a shì bú shì yào bù zhè yàngtôi chỉ là một tên đầu bếp, không quyết được ạ. Phải không ạ? Hay là thế này,

HSK 7
0:03s
wǒ qǐng nǐ men hē xǐ jiǔ xíng ma wǒ míng tiān qǔ xí fùtôi mời các vị uống rượu mừng được không? Ngày mai tôi cưới vợ.

HSK 7
0:03s
wǒ qǐng nǐ men hē xǐ jiǔ wǒ qiú qiú nǐ men xíng xíng hǎo fàng le wǒ baTôi mời các vị uống rượu mừng. Tôi xin các vị làm phúc, tha cho tôi đi.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
zhǎng guān qiú qiú nǐ wǒ dǎ bù liǎo zhàng wǒ shuō shén meQuan lớn, cầu xin ngài. Tôi không biết đánh trận đâu. Tôi nói gì chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men dǎ rén jiù nǐ kàn jiàn le dāng bīng jiù dāng bīngCác người đánh người. Chỉ có mình mày thấy thôi à? Đi lính thì đi lính.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
fǔ chén xiōng bié lái wú yàng jiā lǐ dōu hǎo baPhủ Thần huynh, lâu rồi không gặp, vẫn khỏe chứ? Mọi người trong nhà đều ổn cả chứ?

HSK 5
0:03s
tīng shuō pài nín lái bā shí qī lǚ wǒ kāi xīn le hǎo jǐ tiānNghe nói ngài được cử đến Lữ đoàn 87. Tôi đã vui mấy ngày liền.