Cách dùng "明天都得来 一个不能少啊 一定来 来 吃糖" (míng tiān dōu dé lái yí gè bù néng shǎo a yí dìng lái lái chī táng) trong hội thoại tiếng Trung
明天都得来 一个不能少啊 一定来 来 吃糖
Ngày mai mọi người đều phải đến, không được thiếu một ai đâu nhé. Nhất định sẽ đến. Nào, ăn kẹo đi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:10
bāo包
zi子
“Bánh Bao.”
LINE 0216:12
PLAYING SCENEmíng tiān dōu dé lái yí gè bù néng shǎo a yí dìng lái lái chī táng
明天都得来 一个不能少啊 一定来 来 吃糖
“Ngày mai mọi người đều phải đến, không được thiếu một ai đâu nhé. Nhất định sẽ đến. Nào, ăn kẹo đi.”
LINE 0316:15
zhè me shuǐ líng zhè me qín kuài xiè xiǎo yuè gū niáng
这么水灵 这么勤快 谢小月姑娘
“Vừa xinh đẹp lại còn chăm chỉ thế này. Cảm ơn Tiểu Nguyệt cô nương.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 6 of 8)
HSK 7
0:03s
xiān shēng xīn tóu diàn jì zhe yī wèi gū niángTrong lòng tiên sinh đang nhớ một cô nương.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè jù bù suàn hái qiàn yī jù nǐ jiē zhe shuōCâu này không tính. Vẫn còn thiếu một câu, ông nói tiếp đi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ méi yǒu suàn cuò de huà xiān shēng bāo zhōng zhī wùNếu ta không tính sai, vật trong túi của tiên sinh,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ yào xìn nǐ ne wǒ zǎo jiù gǎi mìng leNếu tôi tin ông, thì tôi đã thay đổi số mệnh từ lâu rồi.

HSK 7
0:03s
bié zài chán zhe wǒ a bù rán zhēn chōu nǐ le gǔn dànĐừng bám theo tôi nữa, nếu không tôi tát ông thật đấy. Cút đi!

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bú yào mìng le shì ma nǐ zǒu kuài zǒu gěi wǒ lǎo shí diǎnKhông muốn sống nữa phải không? Đi, đi mau. Ngoan ngoãn cho tôi.

HSK 6
0:03s
jūn yé jūn yé jūn yé fàng wǒ chū qù ba lǎo shí diǎnQuân gia! Quân gia! Quân gia! Thả tôi ra đi. Ngoan ngoãn một chút.

HSK 7
0:03s
shuí yào duō zuǐ xiān bā tā de pí wǎng hòu tuìThằng nào nhiều lời, lột da nó trước. Lùi về sau!

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
jiè zuǒ shǒu yī guān nín guì gēngCho tôi mượn tay trái xem một chút. Ngài bao nhiêu tuổi ạ?

HSK 7
0:03s