Cách dùng "你就拿这个对付我们" (nǐ jiù ná zhè ge duì fù wǒ men) trong hội thoại tiếng Trung
你就拿这个对付我们
Ông lại lấy thứ này ra đối phó với chúng tôi à?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:43
chī吃
ròu肉
“Ăn thịt.”
LINE 0210:44
PLAYING SCENEnǐ你
jiù就
ná拿
zhè这
ge个
duì对
fù付
wǒ我
men们
“Ông lại lấy thứ này ra đối phó với chúng tôi à?”
LINE 0310:46
lǎo zǒng lǎo zǒng wǒ gēn nín shuō xiàn zài ròu a yī tiān yí gè jià
老总 老总 我跟您说 现在肉啊 一天一个价
“Quan lớn, quan lớn, tôi nói ngài nghe. Bây giờ thịt ấy à, mỗi ngày một giá.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
huáng pǔ jiāng shàng rì běn de jūn duì lái letrên sông Hoàng Phố quân đội Nhật Bản đến rồi,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn miàn lào wán zhèng miàn lào lián wǒ yī chú zi dōu bù rúlật mặt này rồi lại lật mặt kia. Còn không bằng một người đầu bếp như anh.

HSK 7
0:03s
bù yòng dān xīn a tiān tā xià lái yǒu gāo gè er de dǐng zheĐừng lo, trời sập đã có người cao chống đỡ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ yǒu xǐ nǐ yě yǒu xǐ zhè dà jiē shàng yǒu xǐ de rén duō leTôi có chuyện vui, ông cũng có chuyện vui. Trên con phố này người có chuyện vui nhiều lắm.