Cách dùng "你有没有看过 看过 爹" (nǐ yǒu méi yǒu kàn guò kàn guò diē) trong hội thoại tiếng Trung
你有没有看过 看过 爹
Con đã xem qua chưa? Xem rồi thưa cha.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:34
fǎn dào shì gòng chǎn dǎng tí chū de 《 bā yī xuān yán 》 gèng yǒu yuǎn zhān
反倒是共产党 提出的《八一宣言》 更有远瞻
“Ngược lại, Đảng Cộng sản. đã đưa ra "Tuyên ngôn Bát Nhất". lại có tầm nhìn xa hơn.”
LINE 0208:39
PLAYING SCENEnǐ yǒu méi yǒu kàn guò kàn guò diē
你有没有看过 看过 爹
“Con đã xem qua chưa? Xem rồi thưa cha.”
LINE 0308:42
tā men hū yù quán mín zú shí xíng kàng zhàn dǐ yù wài wǔ
他们呼吁全民族实行抗战 抵御外侮
“Họ kêu gọi toàn dân tộc thực hiện kháng chiến, chống lại ngoại xâm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 7 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yī huǒ fū bù néng zuò zhǔ a shì bú shì yào bù zhè yàngtôi chỉ là một tên đầu bếp, không quyết được ạ. Phải không ạ? Hay là thế này,

HSK 7
0:03s
wǒ qǐng nǐ men hē xǐ jiǔ xíng ma wǒ míng tiān qǔ xí fùtôi mời các vị uống rượu mừng được không? Ngày mai tôi cưới vợ.

HSK 7
0:03s
wǒ qǐng nǐ men hē xǐ jiǔ wǒ qiú qiú nǐ men xíng xíng hǎo fàng le wǒ baTôi mời các vị uống rượu mừng. Tôi xin các vị làm phúc, tha cho tôi đi.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
zhǎng guān qiú qiú nǐ wǒ dǎ bù liǎo zhàng wǒ shuō shén meQuan lớn, cầu xin ngài. Tôi không biết đánh trận đâu. Tôi nói gì chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men dǎ rén jiù nǐ kàn jiàn le dāng bīng jiù dāng bīngCác người đánh người. Chỉ có mình mày thấy thôi à? Đi lính thì đi lính.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
fǔ chén xiōng bié lái wú yàng jiā lǐ dōu hǎo baPhủ Thần huynh, lâu rồi không gặp, vẫn khỏe chứ? Mọi người trong nhà đều ổn cả chứ?

HSK 5
0:03s
tīng shuō pài nín lái bā shí qī lǚ wǒ kāi xīn le hǎo jǐ tiānNghe nói ngài được cử đến Lữ đoàn 87. Tôi đã vui mấy ngày liền.