Cách dùng "你这当了新郎官 嘴角都咧到耳朵根了" (nǐ zhè dāng le xīn láng guān zuǐ jiǎo dōu liě dào ěr duǒ gēn le) trong hội thoại tiếng Trung
你这当了新郎官 嘴角都咧到耳朵根了
Anh làm tân lang rồi, khóe miệng cười đến tận mang tai luôn.
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:02
zhēn真
shì是
rén人
féng逢
xǐ喜
shì事
jīng精
shén神
shuǎng爽
“Đúng là người gặp chuyện vui tinh thần sảng khoái.”
LINE 0210:04
PLAYING SCENEnǐ zhè dāng le xīn láng guān zuǐ jiǎo dōu liě dào ěr duǒ gēn le
你这当了新郎官 嘴角都咧到耳朵根了
“Anh làm tân lang rồi, khóe miệng cười đến tận mang tai luôn.”
LINE 0310:08
bāo包
zi子
“Bánh Bao.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
huáng pǔ jiāng shàng rì běn de jūn duì lái letrên sông Hoàng Phố quân đội Nhật Bản đến rồi,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn miàn lào wán zhèng miàn lào lián wǒ yī chú zi dōu bù rúlật mặt này rồi lại lật mặt kia. Còn không bằng một người đầu bếp như anh.

HSK 7
0:03s
bù yòng dān xīn a tiān tā xià lái yǒu gāo gè er de dǐng zheĐừng lo, trời sập đã có người cao chống đỡ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ yǒu xǐ nǐ yě yǒu xǐ zhè dà jiē shàng yǒu xǐ de rén duō leTôi có chuyện vui, ông cũng có chuyện vui. Trên con phố này người có chuyện vui nhiều lắm.