Cách dùng "去心火的 你过来" (qù xīn huǒ de nǐ guò lái) trong hội thoại tiếng Trung
去心火的 你过来
để hạ hỏa đấy. Anh qua đây.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:03
chī le zài gàn ba wǒ gěi nǐ chōng le jī dàn chá
吃了再干吧 我给你冲了鸡蛋茶
“Ăn rồi hẵng làm đi. Anh pha cho em trà trứng gà,”
LINE 0224:06
PLAYING SCENEqù xīn huǒ de nǐ guò lái
去心火的 你过来
“để hạ hỏa đấy. Anh qua đây.”
LINE 0324:09
zěn怎
me么
le了
“Sao thế?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
huáng pǔ jiāng shàng rì běn de jūn duì lái letrên sông Hoàng Phố quân đội Nhật Bản đến rồi,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn miàn lào wán zhèng miàn lào lián wǒ yī chú zi dōu bù rúlật mặt này rồi lại lật mặt kia. Còn không bằng một người đầu bếp như anh.

HSK 7
0:03s
bù yòng dān xīn a tiān tā xià lái yǒu gāo gè er de dǐng zheĐừng lo, trời sập đã có người cao chống đỡ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ yǒu xǐ nǐ yě yǒu xǐ zhè dà jiē shàng yǒu xǐ de rén duō leTôi có chuyện vui, ông cũng có chuyện vui. Trên con phố này người có chuyện vui nhiều lắm.