Cách dùng "是啊 跟做梦一样" (shì a gēn zuò mèng yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
是啊 跟做梦一样
Phải đó, như một giấc mơ vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:07
xiàng像
zuò做
le了
yí一
gè个
qī七
nián年
de的
mèng梦
“Giống như một giấc mơ kéo dài bảy năm.”
LINE 0204:09
PLAYING SCENEshì a gēn zuò mèng yī yàng
是啊 跟做梦一样
“Phải đó, như một giấc mơ vậy.”
LINE 0304:13
yuè míng yī jiǔ sān qī nián xià tiān nǐ hái zài mā mā de dǔ zi lǐ
月明 一九三七年夏天 你还在妈妈的肚子里
“Nguyệt Minh. Mùa hè năm 1937. Con vẫn còn ở trong bụng mẹ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
huáng pǔ jiāng shàng rì běn de jūn duì lái letrên sông Hoàng Phố quân đội Nhật Bản đến rồi,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn miàn lào wán zhèng miàn lào lián wǒ yī chú zi dōu bù rúlật mặt này rồi lại lật mặt kia. Còn không bằng một người đầu bếp như anh.

HSK 7
0:03s
bù yòng dān xīn a tiān tā xià lái yǒu gāo gè er de dǐng zheĐừng lo, trời sập đã có người cao chống đỡ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ yǒu xǐ nǐ yě yǒu xǐ zhè dà jiē shàng yǒu xǐ de rén duō leTôi có chuyện vui, ông cũng có chuyện vui. Trên con phố này người có chuyện vui nhiều lắm.