Cách dùng "谁要多嘴 先扒他的皮 往后退" (shuí yào duō zuǐ xiān bā tā de pí wǎng hòu tuì) trong hội thoại tiếng Trung
谁要多嘴 先扒他的皮 往后退
Thằng nào nhiều lời, lột da nó trước. Lùi về sau!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:35
bǎ dēng jì cè shí jiān gǎi yī xià jiù shuō shì yǐ qián zài zhù dì zhāo mù de bīng
把登记册时间改一下 就说 是以前在驻地招募的兵
“Sửa lại thời gian trong sổ đăng ký đi. Cứ nói là là lính được chiêu mộ ở nơi đóng quân từ trước.”
LINE 0232:40
PLAYING SCENEshuí yào duō zuǐ xiān bā tā de pí wǎng hòu tuì
谁要多嘴 先扒他的皮 往后退
“Thằng nào nhiều lời, lột da nó trước. Lùi về sau!”
LINE 0332:47
suǒ yǒu rén xiàng yòu kàn
所有人 向右看
“Tất cả mọi người, nhìn sang bên phải!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s
zài shuō le xīn láng guān nǎ yǒu chuān xué shēng zhuāng deVới lại, chú rể làm gì có ai mặc đồ học sinh.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
huáng pǔ jiāng shàng rì běn de jūn duì lái letrên sông Hoàng Phố quân đội Nhật Bản đến rồi,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn miàn lào wán zhèng miàn lào lián wǒ yī chú zi dōu bù rúlật mặt này rồi lại lật mặt kia. Còn không bằng một người đầu bếp như anh.

HSK 7
0:03s
bù yòng dān xīn a tiān tā xià lái yǒu gāo gè er de dǐng zheĐừng lo, trời sập đã có người cao chống đỡ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s