Cách dùng "我不想当兵 不想当兵" (wǒ bù xiǎng dāng bīng bù xiǎng dāng bīng) trong hội thoại tiếng Trung
我不想当兵 不想当兵
Tôi không muốn đi lính, không muốn đi lính.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:58
nǐ你
men们
zěn怎
me么
tīng听
bù不
míng明
bái白
ya呀
“Sao các người không hiểu gì hết vậy?”
LINE 0236:01
PLAYING SCENEwǒ bù xiǎng dāng bīng bù xiǎng dāng bīng
我不想当兵 不想当兵
“Tôi không muốn đi lính, không muốn đi lính.”
LINE 0336:04
wǒ我
míng明
tiān天
yào要
huí回
qù去
jié结
hūn婚
“Ngày mai tôi phải về nhà cưới vợ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 7 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yī huǒ fū bù néng zuò zhǔ a shì bú shì yào bù zhè yàngtôi chỉ là một tên đầu bếp, không quyết được ạ. Phải không ạ? Hay là thế này,

HSK 7
0:03s
wǒ qǐng nǐ men hē xǐ jiǔ xíng ma wǒ míng tiān qǔ xí fùtôi mời các vị uống rượu mừng được không? Ngày mai tôi cưới vợ.

HSK 7
0:03s
wǒ qǐng nǐ men hē xǐ jiǔ wǒ qiú qiú nǐ men xíng xíng hǎo fàng le wǒ baTôi mời các vị uống rượu mừng. Tôi xin các vị làm phúc, tha cho tôi đi.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
zhǎng guān qiú qiú nǐ wǒ dǎ bù liǎo zhàng wǒ shuō shén meQuan lớn, cầu xin ngài. Tôi không biết đánh trận đâu. Tôi nói gì chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men dǎ rén jiù nǐ kàn jiàn le dāng bīng jiù dāng bīngCác người đánh người. Chỉ có mình mày thấy thôi à? Đi lính thì đi lính.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
fǔ chén xiōng bié lái wú yàng jiā lǐ dōu hǎo baPhủ Thần huynh, lâu rồi không gặp, vẫn khỏe chứ? Mọi người trong nhà đều ổn cả chứ?

HSK 5
0:03s
tīng shuō pài nín lái bā shí qī lǚ wǒ kāi xīn le hǎo jǐ tiānNghe nói ngài được cử đến Lữ đoàn 87. Tôi đã vui mấy ngày liền.