Cách dùng "我 我不敢说瞎话" (wǒ wǒ bù gǎn shuō xiā huà) trong hội thoại tiếng Trung

gǎnshuōxiāhuà

Tôi không dám nói bừa đâu ạ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:21
lǎo zǒng zhēn méi yǒu a zhēn méi yǒu zhēn méi yǒu

老总 真没有啊 真没有 真没有

Quan lớn, thật sự không có ạ. Thật sự không có? Thật sự không có đâu ạ.

LINE 0211:25
PLAYING SCENE
wǒ wǒ bù gǎn shuō xiā huà

我 我不敢说瞎话

Tôi không dám nói bừa đâu ạ.

LINE 0311:30
gàn
shén
me

Làm gì đấy?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp11:25
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 6 of 8)
先生心头惦记着一位姑娘
HSK 7
0:03s
xiān shēng xīn tóu diàn jì zhe yī wèi gū niángTrong lòng tiên sinh đang nhớ một cô nương.
靠手艺吃饭
HSK 7
0:03s
kào shǒu yì chī fànkiếm sống bằng tay nghề.
这句不算 还欠一句 你接着说
HSK 5
0:03s
zhè jù bù suàn hái qiàn yī jù nǐ jiē zhe shuōCâu này không tính. Vẫn còn thiếu một câu, ông nói tiếp đi.
你必有牢狱之灾
HSK 5
0:03s
nǐ bì yǒu láo yù zhī zāiTiên sinh ắt có tai họa lao ngục.
如果我没有算错的话 先生包中之物
HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ méi yǒu suàn cuò de huà xiān shēng bāo zhōng zhī wùNếu ta không tính sai, vật trong túi của tiên sinh,
冥冥之中 皆是定数
HSK 7
0:03s
míng míng zhī zhōng jiē shì dìng shùTrong cõi u minh, tất cả đều là định số.
还是可以化解此劫
HSK 7
0:03s
hái shì kě yǐ huà jiě cǐ jiévẫn có thể hóa giải kiếp nạn này.
得先拜关公
HSK 3
0:03s
dé xiān bài guān gōngPhải bái Quan Công trước.
那得给香火钱吧
HSK 2
0:03s
nà dé gěi xiāng huǒ qián baVậy thì phải đưa tiền hương khói chứ?
我要信你呢 我早就改命了
HSK 3
0:03s
wǒ yào xìn nǐ ne wǒ zǎo jiù gǎi mìng leNếu tôi tin ông, thì tôi đã thay đổi số mệnh từ lâu rồi.
别再缠着我啊 不然真抽你了 滚蛋
HSK 7
0:03s
bié zài chán zhe wǒ a bù rán zhēn chōu nǐ le gǔn dànĐừng bám theo tôi nữa, nếu không tôi tát ông thật đấy. Cút đi!
走 看什么看 往里进
HSK 2
0:03s
zǒu kàn shén me kàn wǎng lǐ jìnĐi. Nhìn cái gì mà nhìn? Đi vào trong.
下来 长官 你给我滚
HSK 5
0:03s
xià lái zhǎng guān nǐ gěi wǒ gǔnXuống đi. Sĩ quan. Cút cho tôi.
不要命了是吗你 走 快走 给我老实点
HSK 6
0:03s
bú yào mìng le shì ma nǐ zǒu kuài zǒu gěi wǒ lǎo shí diǎnKhông muốn sống nữa phải không? Đi, đi mau. Ngoan ngoãn cho tôi.
军爷 军爷 军爷 放我出去吧 老实点
HSK 6
0:03s
jūn yé jūn yé jūn yé fàng wǒ chū qù ba lǎo shí diǎnQuân gia! Quân gia! Quân gia! Thả tôi ra đi. Ngoan ngoãn một chút.
谁要多嘴 先扒他的皮 往后退
HSK 7
0:03s
shuí yào duō zuǐ xiān bā tā de pí wǎng hòu tuìThằng nào nhiều lời, lột da nó trước. Lùi về sau!
共赴国难
HSK 7
0:03s
gòng fù guó nànCùng nhau phó quốc nạn.
屋里打什么幡 晦不晦气
HSK 1
0:03s
wū lǐ dǎ shén me fān huì bù huì qìTrong nhà treo phướn làm gì? Có xui xẻo không cơ chứ?
借左手一观 您贵庚
HSK 3
0:03s
jiè zuǒ shǒu yī guān nín guì gēngCho tôi mượn tay trái xem một chút. Ngài bao nhiêu tuổi ạ?
你 滚后边赴国难去
HSK 7
0:03s
nǐ gǔn hòu biān fù guó nàn qùMày, cút ra đằng sau mà phó quốc nạn đi.