Cách dùng "我怎么就喜欢学生哥了" (wǒ zěn me jiù xǐ huān xué shēng gē le) trong hội thoại tiếng Trung
我怎么就喜欢学生哥了
Em thích mấy anh sinh viên hồi nào,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:44
nǐ你
shì是
bú不
shì是
jiù就
shì是
xǐ喜
huān欢
xué学
shēng生
gē哥
“có phải em thích mấy anh sinh viên không?”
LINE 0224:47
PLAYING SCENEwǒ我
zěn怎
me么
jiù就
xǐ喜
huān欢
xué学
shēng生
gē哥
le了
“Em thích mấy anh sinh viên hồi nào,”
LINE 0324:49
wǒ我
jiù就
shì是
xǐ喜
huān欢
shí识
zì字
duō多
de的
“em chỉ thích người biết nhiều chữ thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s
zài shuō le xīn láng guān nǎ yǒu chuān xué shēng zhuāng deVới lại, chú rể làm gì có ai mặc đồ học sinh.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
huáng pǔ jiāng shàng rì běn de jūn duì lái letrên sông Hoàng Phố quân đội Nhật Bản đến rồi,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn miàn lào wán zhèng miàn lào lián wǒ yī chú zi dōu bù rúlật mặt này rồi lại lật mặt kia. Còn không bằng một người đầu bếp như anh.

HSK 7
0:03s
bù yòng dān xīn a tiān tā xià lái yǒu gāo gè er de dǐng zheĐừng lo, trời sập đã có người cao chống đỡ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ yǒu xǐ nǐ yě yǒu xǐ zhè dà jiē shàng yǒu xǐ de rén duō leTôi có chuyện vui, ông cũng có chuyện vui. Trên con phố này người có chuyện vui nhiều lắm.