Cách dùng "要立刻奔赴上海 准备战事" (yào lì kè bēn fù shàng hǎi zhǔn bèi zhàn shì) trong hội thoại tiếng Trung

yàobēnshànghǎi zhǔnbèizhànshì

Phải lập tức đến Thượng Hải. chuẩn bị chiến sự.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:34
jīn tiān zěn me huí lái le wǒ bèi rèn mìng wèi bā shí qī lǚ shào jiàng lǚ zhǎng

今天怎么回来了 我被任命为八十七旅少将旅长

Sao hôm nay lại về? Con được bổ nhiệm làm Thiếu tướng Lữ đoàn trưởng Lữ đoàn 87.

LINE 0207:38
PLAYING SCENE
yào lì kè bēn fù shàng hǎi zhǔn bèi zhàn shì

要立刻奔赴上海 准备战事

Phải lập tức đến Thượng Hải. chuẩn bị chiến sự.

LINE 0308:18
guó mín zhèng fǔ dào le zhè ge dì bù le

国民政府 到了这个地步了

Quốc dân chính phủ. Đến nước này rồi,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp07:38
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 5 of 8)
你是不是就是喜欢学生哥
HSK 4
0:03s
nǐ shì bú shì jiù shì xǐ huān xué shēng gēcó phải em thích mấy anh sinh viên không?
我怎么就喜欢学生哥了
HSK 2
0:03s
wǒ zěn me jiù xǐ huān xué shēng gē leEm thích mấy anh sinh viên hồi nào,
我就是喜欢识字多的
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì xǐ huān shí zì duō deem chỉ thích người biết nhiều chữ thôi.
就嫌弃我识字少了是吧
HSK 7
0:03s
jiù xián qì wǒ shí zì shǎo le shì bađã chê anh ít chữ rồi phải không?
也给你买了金簪子
HSK 1
0:03s
yě gěi nǐ mǎi le jīn zān zicũng đã mua trâm vàng cho em rồi.
做得真好 万福哥
HSK 2
0:03s
zuò dé zhēn hǎo wàn fú gēLàm đẹp thật. Anh Vạn Phúc.
黄浦江上 日本的军队来了
HSK 6
0:03s
huáng pǔ jiāng shàng rì běn de jūn duì lái letrên sông Hoàng Phố quân đội Nhật Bản đến rồi,
你担心这个干吗呀 那上面
HSK 5
0:03s
nǐ dān xīn zhè ge gàn má ya nà shàng miànEm lo chuyện này làm gì? Bên trên ấy,
现在是危难时刻
HSK 5
0:03s
xiàn zài shì wēi nàn shí kèbây giờ là thời khắc nguy nan,
非战不可
HSK 7
0:03s
fēi zhàn bù kěkhông thể không chiến đấu.
结果到了晚上 又改口了
HSK 4
0:03s
jié guǒ dào le wǎn shàng yòu gǎi kǒu leKết quả là đến tối, lại đổi giọng rồi.
和平尚有一丝希望
HSK 7
0:03s
hé píng shàng yǒu yī sī xī wàngHòa bình vẫn còn một tia hy vọng,
这说话跟烙饼似的
HSK 5
0:03s
zhè shuō huà gēn lào bǐng shì deNói chuyện cứ như lật bánh tráng vậy,
反面烙完正面烙 连我一厨子都不如
HSK 7
0:03s
fǎn miàn lào wán zhèng miàn lào lián wǒ yī chú zi dōu bù rúlật mặt này rồi lại lật mặt kia. Còn không bằng một người đầu bếp như anh.
不用担心啊 天塌下来有高个儿的顶着
HSK 7
0:03s
bù yòng dān xīn a tiān tā xià lái yǒu gāo gè er de dǐng zheĐừng lo, trời sập đã có người cao chống đỡ.
我们小老百姓也管不着
HSK 5
0:03s
wǒ men xiǎo lǎo bǎi xìng yě guǎn bù zheDân thường chúng ta cũng không quản được.
洗脸不重要
HSK 3
0:03s
xǐ liǎn bú zhòng yàoRửa mặt không quan trọng,
吓我一跳 没闲钱 没闲钱
HSK 6
0:03s
xià wǒ yī tiào méi xián qián méi xián qiánHết cả hồn. Không có tiền lẻ đâu.
先生有大喜事
HSK 1
0:03s
xiān shēng yǒu dà xǐ shìTiên sinh có chuyện vui lớn.
我有喜 你也有喜 这大街上有喜的人多了
HSK 1
0:03s
wǒ yǒu xǐ nǐ yě yǒu xǐ zhè dà jiē shàng yǒu xǐ de rén duō leTôi có chuyện vui, ông cũng có chuyện vui. Trên con phố này người có chuyện vui nhiều lắm.