Cách dùng "掌柜 掌柜的 我们清清白白呀 你们" (zhǎng guì zhǎng guì de wǒ men qīng qīng bái bái ya nǐ men) trong hội thoại tiếng Trung
掌柜 掌柜的 我们清清白白呀 你们
Chưởng quỹ, chưởng quỹ. Chúng con trong sạch mà. Các ngươi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:36
shǒu手
jiǎo脚
dōu都
gěi给
wǒ我
gān干
jìng净
diǎn点
“Làm cho sạch sẽ vào.”
LINE 0215:38
PLAYING SCENEzhǎng guì zhǎng guì de wǒ men qīng qīng bái bái ya nǐ men
掌柜 掌柜的 我们清清白白呀 你们
“Chưởng quỹ, chưởng quỹ. Chúng con trong sạch mà. Các ngươi.”
LINE 0315:43
zhǎng guì de xiǎo yuè gū niáng chī xǐ táng míng tiān jì de lái a
掌柜的 小月姑娘 吃喜糖 明天记得来啊
“Chủ quán. Tiểu Nguyệt cô nương. Ăn kẹo hỷ nào. Ngày mai nhớ đến nhé.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 6 of 8)
HSK 7
0:03s
xiān shēng xīn tóu diàn jì zhe yī wèi gū niángTrong lòng tiên sinh đang nhớ một cô nương.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè jù bù suàn hái qiàn yī jù nǐ jiē zhe shuōCâu này không tính. Vẫn còn thiếu một câu, ông nói tiếp đi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ méi yǒu suàn cuò de huà xiān shēng bāo zhōng zhī wùNếu ta không tính sai, vật trong túi của tiên sinh,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ yào xìn nǐ ne wǒ zǎo jiù gǎi mìng leNếu tôi tin ông, thì tôi đã thay đổi số mệnh từ lâu rồi.

HSK 7
0:03s
bié zài chán zhe wǒ a bù rán zhēn chōu nǐ le gǔn dànĐừng bám theo tôi nữa, nếu không tôi tát ông thật đấy. Cút đi!

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bú yào mìng le shì ma nǐ zǒu kuài zǒu gěi wǒ lǎo shí diǎnKhông muốn sống nữa phải không? Đi, đi mau. Ngoan ngoãn cho tôi.

HSK 6
0:03s
jūn yé jūn yé jūn yé fàng wǒ chū qù ba lǎo shí diǎnQuân gia! Quân gia! Quân gia! Thả tôi ra đi. Ngoan ngoãn một chút.

HSK 7
0:03s
shuí yào duō zuǐ xiān bā tā de pí wǎng hòu tuìThằng nào nhiều lời, lột da nó trước. Lùi về sau!

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
jiè zuǒ shǒu yī guān nín guì gēngCho tôi mượn tay trái xem một chút. Ngài bao nhiêu tuổi ạ?

HSK 7
0:03s