Cách dùng "能打得过对手那叫神 能打得过何韩的那叫大神" (néng dǎ dé guò duì shǒu nà jiào shén néng dǎ dé guò hé hán de nà jiào dà shén) trong hội thoại tiếng Trung
能打得过对手那叫神 能打得过何韩的那叫大神
Đánh được đối thủ mới gọi là thần, đánh được He Han mới gọi là đại thần.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:20
xiàn现
zài在
dōu都
yǒu有
xiē些
shén什
me么
jìn进
zhǎn展
a啊
“Hiện có tiến triển gì không?”
LINE 0237:22
PLAYING SCENEnéng dǎ dé guò duì shǒu nà jiào shén néng dǎ dé guò hé hán de nà jiào dà shén
能打得过对手那叫神 能打得过何韩的那叫大神
“Đánh được đối thủ mới gọi là thần, đánh được He Han mới gọi là đại thần.”
LINE 0337:25
fǒu zé bú yào tiān tiān dōu zài gěi wǒ tí shén me dà shén dài yù
否则不要天天都在 给我提什么大神待遇
“Không thì đừng ngày nào cũng đòi tôi phải đãi ngộ kiểu "đại thần".”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 8 of 12)
HSK 5
0:03s
shì zài wèi wǒ men wèi lái de gōng sī zuò zhǔn bèi maĐó là đang chuẩn bị cho công ty tương lai của chúng ta sao?

HSK 6
0:03s
zuò biān jí de cóng lái jiù shì duō gè zuò zhě duō tiáo lùLàm biên tập viên thì xưa nay vẫn vậy nhiều tác giả nhiều con đường

HSK 5
0:03s
gōng xǐ nǐ a hé dài shān hé zuò yú kuàiChúc mừng anh/em nhé. Hợp tác vui vẻ với Đái San.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ qù nǎ ér wǒ péi nǐ a wǒ shuō le bù yòng nǐ bāng mángVậy anh/em đi đâu, để tôi đi cùng. Tôi nói rồi, không cần anh/em giúp.

HSK 7
0:03s
tàng shāng de dì fāng xiān yòng zhè ge xiāo dú rán hòu zài tú yào gāoVết bỏng dùng cái này khử trùng trước Rồi mới thoa thuốc mỡ vào

HSK 2
0:03s
nǐ dōu méi qù yī yuàn nǐ zěn me zhī dào mǎi shén me yàoAnh/chị có đi bệnh viện đâu Sao biết mua thuốc gì

HSK 7
0:03s
tīng shuō nǐ men nà yuè lù shén me guǐ de bèi píng tái gěi tuì leNghe nói cái dự án gì đó bên anh/chị Bị nền tảng từ chối rồi

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zěn me zhī dào wǒ dāng rán zhī dào leAnh/chị biết thế nào được Tôi đương nhiên biết rồi

HSK 3
0:03s
jiā le hěn duō qián mǎi le wǒ de 《 liù zhōu pò 》Rồi bỏ thêm tiền mua《Lục Châu Phá》của tôi

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ kāi nà me gāo de jià qián huò yòu bú duì bǎn dào shí hòu yuè xiě yuè chàAnh/chị đã ra giá cao như vậy Mà sản phẩm lại không đạt yêu cầu Viết ngày càng tệ thêm

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me gēn píng tái jiāo dài rì hòu nǐ hái yǒu xiàng mùAnh/chị giải thích sao với nền tảng Sau này anh/chị còn dự án khác

HSK 3
0:03s
xiàn zài zài jiǎng shén me jiàng běn zēng xiàoBây giờ người ta đang nói gì Giảm chi phí, tăng hiệu quả

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
kěn dìng bǐ nǐ nà luàn qī bā zāo de hǎo dé duō nǐ shuō shì bú shìChắc chắn hay hơn cái lộn xộn của anh/chị nhiều Anh/chị nói xem, đúng không

HSK 4
0:03s
nǐ de 《 liù zhōu pò 》 dào xiàn zài dōu hái méi yǒu xiě guò bàn《Lục Châu Phá》của anh/chị Đến giờ vẫn chưa viết được một nửa

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ men liǎ shì liàn ài guān xì nà nǐ chū qù chuàng yèNếu hai chúng ta là người yêu nhau thì anh ra ngoài khởi nghiệp