Cách dùng "确实挺愉快的 轻松自在" (què shí tǐng yú kuài de qīng sōng zì zài) trong hội thoại tiếng Trung
确实挺愉快的 轻松自在
Thật sự khá vui đấy. Thoải mái, thảnh thơi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:23
《《
liù六
zhōu州
pò破
》》
gèng更
shàng上
yī一
céng层
lóu楼
“"Lục Châu Phá" ngày càng thăng tiến.”
LINE 0229:25
PLAYING SCENEquè shí tǐng yú kuài de qīng sōng zì zài
确实挺愉快的 轻松自在
“Thật sự khá vui đấy. Thoải mái, thảnh thơi.”
LINE 0329:30
wǒ我
kāi开
chē车
sòng送
nǐ你
qù去
yī医
yuàn院
ba吧
“Để tôi lái xe đưa anh/em đến bệnh viện.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 7 of 12)
HSK 5
0:03s
nǐ bù néng yāo qiú rén rén dōu shì hé hán ya nǐ xiǎng duō lecô không thể đòi hỏi ai cũng như He Han được. Bạn nghĩ nhiều quá rồi.

HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ yào qiú zài bǎng dān de shǒu yè néng gòu kàn dào nǐTôi chỉ yêu cầu trên trang đầu bảng xếp hạng phải thấy được tên anh.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
rán hòu ràng nǐ men měi tiān wèi tā mài mìng měi tiān yī wàn gè zìrồi bắt các bạn ngày ngày cày cuốc cho cô ta Mỗi ngày mười nghìn chữ

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yào shì nǐ men wǒ xiàn zài jiù cóng zhè ér chū qùNếu là các bạn, tôi đã bước ra khỏi đây ngay rồi

HSK 4
0:03s
wǒ zhè lǐ bú shì xué xiào bù shōu nǐ men rèn hé rén de xué fèiĐây không phải trường học Tôi không thu học phí của ai cả

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ méi yǒu yì wù lái jiào nǐ men rèn hé rénVì vậy tôi không có nghĩa vụ dạy dỗ ai hết

HSK 5
0:03s
jiù shì wèi le néng gòu gěi wǒ chuàng zào jià zhí lín zhǎn qiàolà để tạo ra giá trị cho tôi Lâm Triển Kiều

HSK 6
0:03s
wǒ yāo qiú nǐ péi cháng wǒ de jīng shén sǔn shī fèiTôi yêu cầu cô bồi thường tổn thất tinh thần cho tôi

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ bǎ tā jiāo gěi nǐ yòu yì wèi zhe shén mevà việc tôi giao nó cho anh có nghĩa gì không

HSK 5
0:03s
《 yuè lù dēng huǒ lán shān chù 》 zhè me hǎo de gù shì jiāo gěi nǐ xiě"Nơi Ánh Đèn Lụi Tắt" Câu chuyện hay như vậy giao cho anh viết

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
qiú qiú nǐ ràng wǒ jì xù xiě ba hǎo le lěng jìng diǎnCầu xin chị cho tôi tiếp tục viết đi Thôi được rồi, bình tĩnh nào

HSK 5
0:03s
pí qì yě fā guò le hòu guǒ yě zào chéng leĐã trút giận xong rồi Hậu quả cũng đã gây ra rồi

HSK 5
0:03s
yǐ hòu yǒu shén me shì wǒ tì nǐ gēn lín zǒng gōu tōngSau này có chuyện gì tôi sẽ thay anh nói chuyện với chị Lâm

HSK 4
0:03s
yā lì tài dà le tài xiǎng zuò chū chéng jì le suǒ yǐ yǒu diǎn gù cǐ shī bǐ leáp lực quá lớn Quá muốn chứng tỏ thành tích nên đôi khi mất đi sự cân bằng

HSK 5
0:03s
què bǎo tā lí kāi gōng sī méi yǒu zài gǎo shén me pò huàiĐảm bảo anh ta rời công ty mà không gây thêm rắc rối gì nữa