Cách dùng "我保证一直陪到最后" (wǒ bǎo zhèng yì zhí péi dào zuì hòu) trong hội thoại tiếng Trung
我保证一直陪到最后
Tôi đảm bảo sẽ tiếp đãi đến cùng
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:25
jīn tiān shì zhēn de yǒu shì qíng xià cì nǐ yào zhǎo wǒ
今天是真的有事情 下次你要找我
“Hôm nay thật sự có việc Lần sau anh muốn tìm tôi”
LINE 0219:29
PLAYING SCENEwǒ我
bǎo保
zhèng证
yì一
zhí直
péi陪
dào到
zuì最
hòu后
“Tôi đảm bảo sẽ tiếp đãi đến cùng”
LINE 0319:31
hǎo好
ba吧
“Được thôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s
xiān bù shuō le wǒ děng xià hái yào kāi huì neKhông nói nữa đâu Con lát nữa còn phải họp

HSK 5
0:03s
yuē hǎo le míng tiān shàng wǔ dào tā men zǒng bù miàn tánHẹn xong rồi Sáng mai đến trụ sở họ gặp mặt nói chuyện

HSK 7
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ xiǎo zi zuì huì tǎo nǚ rén xǐ huānTớ biết ngay mà, thằng nhóc này khéo chiều lòng phụ nữ nhất

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì yǒu nǐ yí bàn de běn shì wǒ zǎo jiù fēi huáng téng dá le wǒTớ mà có một nửa khả năng của cậu tớ sớm phất lên rồi

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ wèi shén me jué de wǒ néng ná xià zhè ge xiàng mùSao cô nghĩ tôi có thể giành được dự án này?

HSK 5
0:03s
nà tiān gēn tán mǐn tán bēng le nǐ zài xiàn chǎng deHôm đó đàm phán với Đàm Mẫn đổ vỡ, cô có mặt mà.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
gōng xǐ a kē zǒng kē zǒng kē zǒng yè wù yuè zuò yuè dà leChúc mừng nhé, Tổng Kha Tổng Kha, Tổng Kha, nghiệp vụ càng làm càng lớn rồi

HSK 6
0:03s
xiè xiè nǐ lái rén yě yuè lái yuè yǒu qì zhì leCảm ơn anh đã đến Người cũng ngày càng có khí chất hơn

HSK 7
0:03s
zhè ge chī páng xiè jiǎng jiū hē huáng jiǔ aCái việc ăn cua này phải uống rượu vàng mới đúng điệu

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
wǔ shí nián tè yì wèi nǐ zhǔn bèi de wǒ dé lái yī bēiNăm mươi năm Đặc biệt chuẩn bị cho anh đấy Tôi phải uống một ly mới được

HSK 4
0:03s
jīn tiān wǎn shàng wǒ kěn dìng yào gēn nǐ duō hē jǐ bēi deTối nay tôi chắc chắn phải uống với anh vài ly