Cách dùng "来一个潇洒地当机立断" (lái yí gè xiāo sǎ dì dāng jī lì duàn) trong hội thoại tiếng Trung
来一个潇洒地当机立断
dứt khoát mà ra đi thật phóng khoáng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:13
bù不
rú如
xué学
zhe着
jiāng江
hú湖
xiá侠
kè客
men们
“Chi bằng học theo những hiệp khách giang hồ,”
LINE 0238:16
PLAYING SCENElái来
yí一
gè个
xiāo潇
sǎ洒
dì地
dāng当
jī机
lì立
duàn断
“dứt khoát mà ra đi thật phóng khoáng.”
LINE 0338:19
shēn深
ài爱
réng仍
zài在
“Tình sâu vẫn còn đó,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 60 clips (Page 3 of 3)
HSK 3
0:03s
nǐ zuì jìn zěn me měi tiān dōu zhè me zǎo chū mén a dōu gàn má qù leDạo này sếp sao ngày nào cũng ra ngoài sớm vậy? Đi đâu vậy?

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ xiǎng zhe wǒ hái shì dé zhǎo jī huì gēn nǐ shuō yī xiànên tôi nghĩ mình phải tìm dịp nói với sếp một tiếng.

HSK 6
0:03s
nǐ yě suàn shì jiàn guò nà me duō wǎng wén zuò zhě de qǐ qǐ fú fú leCậu cũng đã từng thấy bao nhiêu tác giả truyện mạng thăng trầm rồi đó.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ xī wàng wǒ yǒu yī tiān kě yǐ gēn tā píng qǐ píng zuòVì vậy tôi hy vọng một ngày nào đó tôi có thể ngang hàng với anh ấy

HSK 3
0:03s
wǒ bān chū qù zhù nǎ yǒu zì jǐ de fáng zi zì jǐ bān chū qù zhù deTôi chuyển ra ngoài ở Nhà của mình mà lại tự chuyển ra ngoài, chuyện lạ vậy

HSK 4
0:03s
zhēn xiàn mù mèi jiě yǒu nǐ zhè yàng yí gè hǎo guī mìThật sự ghen tị vì chị Mị có bạn thân tốt như bạn

HSK 3
0:03s
fā shēng zhè me dà de shì qíng zěn me bù gēn wǒ shuō yī shēng neChuyện lớn như vậy xảy ra sao không nói với tôi một tiếng vậy?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ fēi cháng bào qiàn wǒ yì zhí huái yí de dōu shì bù kān yī jīTôi rất xin lỗi. Người tôi nghi suốt nay đều không phải.

HSK 7
0:03s
wǒ què shí zhī qián shì xiǎng tiào cáo dào zhào lán xīn nà ér deThật ra trước đây tôi đã muốn nhảy việc sang chỗ Zhao Lanxin

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
rú guǒ zhào lán xīn zhī dào tā duō shǎo shì huì dòng diǎn shǒu jiǎo deNếu Zhao Lanxin biết được cô ta ít nhiều cũng sẽ ra tay phá đám

HSK 7
0:03s
nǐ jiù bié shuō liǎng wàn liù le nǐ jiù shì fān le bèi dōu yǒu rén lái deChứ 26 nghìn thì nói làm gì Tăng gấp đôi người ta vẫn đến thôi

HSK 5
0:03s
wǒ yào gēn nǐ shuō le xiǎn de hǎo xiàng wǒ zǒu hòu mén yī yàngNếu em nói với anh trước thì chẳng khác nào em đi cửa sau.

HSK 7
0:03s
nì míng tóu gǎo cái néng xiǎn chū wǒ de huò zhēn jià shí hǎo bù hǎoNộp bài ẩn danh mới chứng minh được thực lực. Được không?

HSK 6
0:03s
nǐ bié qī dài tài gāo wǒ kěn dìng bú shì shén me hǎo shī fùAnh không kỳ vọng cao đâu. Anh chắc chắn không phải sư phụ tốt gì đâu.