Cách dùng "你都会故意跟我作对啊" (nǐ dū huì gù yì gēn wǒ zuò duì a) trong hội thoại tiếng Trung

huìgēnzuòduìa

mày cũng cố tình chống lại tao?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:09
shì
shì
shuō
shén
me
huà

Đúng không, dù tao nói gì

LINE 0207:11
PLAYING SCENE
huì
gēn
zuò
duì
a

mày cũng cố tình chống lại tao?

LINE 0307:13
shì
yào
fǎn
kàng
shì
ma

Mày đang muốn chống đối tao hả?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E32
Timestamp07:11
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 60 clips (Page 3 of 3)
所以我想着 我还是得找机会跟你说一下
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ xiǎng zhe wǒ hái shì dé zhǎo jī huì gēn nǐ shuō yī xiànên tôi nghĩ mình phải tìm dịp nói với sếp một tiếng.
你也算是见过 那么多网文作者的起起伏伏了
HSK 6
0:03s
nǐ yě suàn shì jiàn guò nà me duō wǎng wén zuò zhě de qǐ qǐ fú fú leCậu cũng đã từng thấy bao nhiêu tác giả truyện mạng thăng trầm rồi đó.
我不想只做他的书粉
HSK 1
0:03s
wǒ bù xiǎng zhǐ zuò tā de shū fěnTôi không muốn chỉ là fan sách của anh ấy.
所以我希望 我有一天可以跟他平起平坐
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ xī wàng wǒ yǒu yī tiān kě yǐ gēn tā píng qǐ píng zuòVì vậy tôi hy vọng một ngày nào đó tôi có thể ngang hàng với anh ấy
我搬出去住 哪有自己的房子自己搬出去住的
HSK 3
0:03s
wǒ bān chū qù zhù nǎ yǒu zì jǐ de fáng zi zì jǐ bān chū qù zhù deTôi chuyển ra ngoài ở Nhà của mình mà lại tự chuyển ra ngoài, chuyện lạ vậy
真羡慕媚姐有你这样一个好闺蜜
HSK 4
0:03s
zhēn xiàn mù mèi jiě yǒu nǐ zhè yàng yí gè hǎo guī mìThật sự ghen tị vì chị Mị có bạn thân tốt như bạn
发生这么大的事情 怎么不跟我说一声呢
HSK 3
0:03s
fā shēng zhè me dà de shì qíng zěn me bù gēn wǒ shuō yī shēng neChuyện lớn như vậy xảy ra sao không nói với tôi một tiếng vậy?
总觉得别人的比自己的好
HSK 3
0:03s
zǒng jué de bié rén de bǐ zì jǐ de hǎoLúc nào cũng thấy của người khác hơn mình.
我觉得你需要一个人静一静
HSK 5
0:03s
wǒ jué de nǐ xū yào yí gè rén jìng yī jìngAnh nghĩ em cần một mình lặng xuống một chút.
这叫惊吓 是欺骗 你知道吗
HSK 7
0:03s
zhè jiào jīng xià shì qī piàn nǐ zhī dào maĐây là sốc đấy. Là lừa dối, em hiểu không?
我非常抱歉 我一直怀疑的都是不堪一击
HSK 4
0:03s
wǒ fēi cháng bào qiàn wǒ yì zhí huái yí de dōu shì bù kān yī jīTôi rất xin lỗi. Người tôi nghi suốt nay đều không phải.
我确实之前 是想跳槽到赵兰心那儿的
HSK 7
0:03s
wǒ què shí zhī qián shì xiǎng tiào cáo dào zhào lán xīn nà ér deThật ra trước đây tôi đã muốn nhảy việc sang chỗ Zhao Lanxin
我确实没想到
HSK 4
0:03s
wǒ què shí méi xiǎng dàotôi thật sự không ngờ
因为我发现你及时收手了
HSK 4
0:03s
yīn wèi wǒ fā xiàn nǐ jí shí shōu shǒu leVì tôi thấy anh đã dừng tay kịp lúc
如果赵兰心知道 她多少是会动点手脚的
HSK 7
0:03s
rú guǒ zhào lán xīn zhī dào tā duō shǎo shì huì dòng diǎn shǒu jiǎo deNếu Zhao Lanxin biết được cô ta ít nhiều cũng sẽ ra tay phá đám
来一个潇洒地当机立断
HSK 7
0:03s
lái yí gè xiāo sǎ dì dāng jī lì duàndứt khoát mà ra đi thật phóng khoáng.
你就别说两万六了 你就是翻了倍都有人来的
HSK 7
0:03s
nǐ jiù bié shuō liǎng wàn liù le nǐ jiù shì fān le bèi dōu yǒu rén lái deChứ 26 nghìn thì nói làm gì Tăng gấp đôi người ta vẫn đến thôi
我要跟你说了 显得好像我走后门一样
HSK 5
0:03s
wǒ yào gēn nǐ shuō le xiǎn de hǎo xiàng wǒ zǒu hòu mén yī yàngNếu em nói với anh trước thì chẳng khác nào em đi cửa sau.
匿名投稿才能显出我的货真价实 好不好
HSK 7
0:03s
nì míng tóu gǎo cái néng xiǎn chū wǒ de huò zhēn jià shí hǎo bù hǎoNộp bài ẩn danh mới chứng minh được thực lực. Được không?
你别期待太高 我肯定不是什么好师父
HSK 6
0:03s
nǐ bié qī dài tài gāo wǒ kěn dìng bú shì shén me hǎo shī fùAnh không kỳ vọng cao đâu. Anh chắc chắn không phải sư phụ tốt gì đâu.