Cách dùng "不用了 赶紧把车挪了吧 我有事" (bù yòng le gǎn jǐn bǎ chē nuó le ba wǒ yǒu shì) trong hội thoại tiếng Trung

yòngle gǎnjǐnchēnuóleba yǒushì

Không cần đâu, mau dời xe đi, tôi còn có việc.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:53
shì
qǐng

là tôi mời.

LINE 0210:55
PLAYING SCENE
bù yòng le gǎn jǐn bǎ chē nuó le ba wǒ yǒu shì

不用了 赶紧把车挪了吧 我有事

Không cần đâu, mau dời xe đi, tôi còn có việc.

LINE 0310:59
nǐ yào shì bù tóng yì de huà nà wǒ jiù gēn jiāo jǐng shuō zhè liàng chē yǒu wèn tí

你要是不同意的话 那我就跟交警说 这辆车有问题

Nếu cô không đồng ý, tôi sẽ nói với cảnh sát giao thông rằng chiếc xe này có vấn đề.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp10:55
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 9 of 9)
帮你试试看 不过你还是要记住
HSK 4
0:03s
bāng nǐ shì shì kàn bù guò nǐ hái shì yào jì zhùgiúp em thử xem. Nhưng em vẫn phải nhớ,
希望越大 失望就越大
HSK 4
0:03s
xī wàng yuè dà shī wàng jiù yuè dàhy vọng càng lớn thì thất vọng càng nhiều.
我已经习惯失望了
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng xí guàn shī wàng leem đã quen với thất vọng rồi.
你还没有去看过我哥吧
HSK 2
0:03s
nǐ hái méi yǒu qù kàn guò wǒ gē baAnh vẫn chưa đi thăm anh trai em đúng không?