Cách dùng "赶赶 赶快叫服务员收拾一下" (gǎn gǎn gǎn kuài jiào fú wù yuán shōu shí yī xià) trong hội thoại tiếng Trung

gǎngǎn gǎnkuàijiàoyuánshōushíxià

Mau gọi nhân viên phục vụ tới dọn dẹp.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:44
zhǐ
dìng
guò
gēn
jiǎng
chéng

thì anh chắc chắn không bằng em với Tưởng Thành.

LINE 0215:54
PLAYING SCENE
gǎn gǎn gǎn kuài jiào fú wù yuán shōu shí yī xià

赶赶 赶快叫服务员收拾一下

Mau gọi nhân viên phục vụ tới dọn dẹp.

LINE 0315:58
jiào
yuán

Em đi gọi nhân viên phục vụ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp15:54
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 9 of 9)
帮你试试看 不过你还是要记住
HSK 4
0:03s
bāng nǐ shì shì kàn bù guò nǐ hái shì yào jì zhùgiúp em thử xem. Nhưng em vẫn phải nhớ,
希望越大 失望就越大
HSK 4
0:03s
xī wàng yuè dà shī wàng jiù yuè dàhy vọng càng lớn thì thất vọng càng nhiều.
我已经习惯失望了
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng xí guàn shī wàng leem đã quen với thất vọng rồi.
你还没有去看过我哥吧
HSK 2
0:03s
nǐ hái méi yǒu qù kàn guò wǒ gē baAnh vẫn chưa đi thăm anh trai em đúng không?