Cách dùng "赶赶 赶快叫服务员收拾一下" (gǎn gǎn gǎn kuài jiào fú wù yuán shōu shí yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
赶赶 赶快叫服务员收拾一下
Mau gọi nhân viên phục vụ tới dọn dẹp.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:44
wǒ我
zhǐ指
dìng定
bǐ比
bù不
guò过
nǐ你
gēn跟
jiǎng蒋
chéng诚
“thì anh chắc chắn không bằng em với Tưởng Thành.”
LINE 0215:54
PLAYING SCENEgǎn gǎn gǎn kuài jiào fú wù yuán shōu shí yī xià
赶赶 赶快叫服务员收拾一下
“Mau gọi nhân viên phục vụ tới dọn dẹp.”
LINE 0315:58
wǒ我
qù去
jiào叫
fú服
wù务
yuán员
“Em đi gọi nhân viên phục vụ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 8 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào yán bīn dào dǐ gēn nǐ shuō le shén meEm không biết rốt cuộc Nghiêm Bân đã nói gì với anh,

HSK 4
0:03s
wǒ men kě yǐ děng nǐ míng tiān jiǔ xǐng le yǐ hòuChúng ta có thể đợi đến ngày mai sau khi anh tỉnh rượu

HSK 2
0:03s
nǐ hái shì bù xǐ huān wǒ wǒ méi yǒu bù xǐ huān nǐEm vẫn không thích anh. Không phải em không thích anh.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zhǎo bù zhe hái zi nà zài wǎng yuǎn chù zhǎo zhǎo kuài kuài kuài zǒu zǒu zǒukhông thấy đứa trẻ. Vậy tìm xa hơn chút nữa. Nhanh, nhanh, nhanh, đi, đi, đi,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ shuō zhè me xiǎo de hái zi tā néng dào nǎ ér qù neAnh nói xem, đứa trẻ nhỏ như vậy có thể đi đâu chứ?

HSK 2
0:03s
hái zi tā bà bà zěn me hái bù huí lái shuō kuài leSao bố nó vẫn chưa về? Nói là sắp về rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s