Cách dùng "希望越大 失望就越大" (xī wàng yuè dà shī wàng jiù yuè dà) trong hội thoại tiếng Trung
希望越大 失望就越大
hy vọng càng lớn thì thất vọng càng nhiều.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:05
bāng nǐ shì shì kàn bù guò nǐ hái shì yào jì zhù
帮你试试看 不过你还是要记住
“giúp em thử xem. Nhưng em vẫn phải nhớ,”
LINE 0240:08
PLAYING SCENExī wàng yuè dà shī wàng jiù yuè dà
希望越大 失望就越大
“hy vọng càng lớn thì thất vọng càng nhiều.”
LINE 0340:13
wǒ我
zhī知
dào道
de的
“Em biết,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 6 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
néng bù néng shuō shuō tā jù tǐ xǐ huān shén meCó thể cho tôi biết chính xác thì anh ta thích gì không?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tiān tiān gēn zhe zhōu jǐn zhōu jǐn lián zhèng yǎn dōu bù kàn nǐ yī yǎnngày nào cũng bám theo Châu Cẩn. Châu Cẩn còn chẳng buồn nhìn cậu lấy một cái,

HSK 5
0:03s
yào bú shì zhōu jǐn tā bà mā nián jì dà le jiù shèng tā zì jǐ yí gè rén zài jiāNếu không phải vì bố mẹ Châu Cẩn đã lớn tuổi, trong nhà chỉ còn mình cô ấy,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hè lǎo dà zhǐ shì ràng wǒ men gēn zhe kàn kàn nǐ men bǎ huò yùn dào le nǎ lǐĐại ca Hạ chỉ bảo bọn tôi đi theo, xem các cô vận chuyển hàng tới đâu,

HSK 2
0:03s
yǒu yī bō rén shì bú shì gēn zhe yùn huò de chē zǒu leCó phải có một nhóm người đã đi theo xe chở hàng rồi không?

HSK 4
0:03s
wǒ méi wèn tí a zhè me piào liàng de gū niáng wǒ kěn dìng sī liǎoTôi không có vấn đề gì, cô gái xinh đẹp như vậy mà, chắc chắn phải giải quyết riêng rồi.

HSK 5
0:03s
qián miàn jiě jué hòu miàn dōu dǔ le hǎo xīn kǔ lerồi tới phía trước giải quyết, phía sau đang tắc hết rồi. - Được. - Được. Vất vả rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
dàn nǐ de kě néng xìng tài duō le hè wǔ bú huì xǐ huān denhưng anh có quá nhiều biến số, Hạ Vũ sẽ không thích đâu.

HSK 7
0:03s
nà zhēn shì tài zāo le wǒ hái zhǐ zhe tā zhèng qián neVậy thì toang rồi, tôi còn trông vào anh ta để kiếm tiền mà.