Cách dùng "希望越大 失望就越大" (xī wàng yuè dà shī wàng jiù yuè dà) trong hội thoại tiếng Trung

wàngyuè shīwàngjiùyuè

hy vọng càng lớn thì thất vọng càng nhiều.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:05
bāng nǐ shì shì kàn bù guò nǐ hái shì yào jì zhù

帮你试试看 不过你还是要记住

giúp em thử xem. Nhưng em vẫn phải nhớ,

LINE 0240:08
PLAYING SCENE
xī wàng yuè dà shī wàng jiù yuè dà

希望越大 失望就越大

hy vọng càng lớn thì thất vọng càng nhiều.

LINE 0340:13
zhī
dào
de

Em biết,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp40:08
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 5 of 9)
好不容易把赖正天熬走了 正是可以大展身手的时候
HSK 7
0:03s
hǎo bù róng yì bǎ lài zhèng tiān áo zǒu le zhèng shì kě yǐ dà zhǎn shēn shǒu de shí hòuKhó khăn lắm mới đợi được Lại Chính Thiên rời đi, chính là lúc để anh thể hiện tài năng
这生意归根结底是老蝎的
HSK 4
0:03s
zhè shēng yì guī gēn jié dǐ shì lǎo xiē desuy cho cùng việc làm ăn này vẫn là của Lão Hạt.
只需要做好 自己分内的事情就可以了
HSK 3
0:03s
zhǐ xū yào zuò hǎo zì jǐ fèn nèi de shì qíng jiù kě yǐ leChỉ cần làm tốt phần việc của mình là được rồi,
又不舍得关机 接了吧
HSK 5
0:03s
yòu bù shě dé guān jī jiē le baNếu không nỡ tắt điện thoại thì nghe máy đi.
你们吃着呢 是啊 二哥
HSK 2
0:03s
nǐ men chī zhe ne shì a èr gēMọi người đang ăn à? Phải đó, anh hai,
你过来就好了 咱们人就齐了
HSK 5
0:03s
nǐ guò lái jiù hǎo le zán men rén jiù qí leanh đến thì tốt quá, vậy là chúng ta đông đủ.
二哥 行了 我不跟你说了 我跟美女吃饭呢
HSK 3
0:03s
èr gē xíng le wǒ bù gēn nǐ shuō le wǒ gēn měi nǚ chī fàn neAnh hai. Được rồi, không nói với cậu nữa, tôi đang ăn cơm với người đẹp.
你们俩愣着干吗呢 怎么不吃啊
HSK 7
0:03s
nǐ men liǎ lèng zhe gàn má ne zěn me bù chī aHai người ngây ra đó làm gì? Sao lại không ăn?
其实从昨天见到你 我就有个问题想问你
HSK 3
0:03s
qí shí cóng zuó tiān jiàn dào nǐ wǒ jiù yǒu gè wèn tí xiǎng wèn nǐThật ra từ hôm qua gặp anh, tôi đã có một câu hỏi muốn hỏi anh rồi.
所以 当警察不好吗
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ dāng jǐng chá bù hǎo maVậy làm cảnh sát không tốt sao?
就这么甘愿 舍弃原来的一切
HSK 4
0:03s
jiù zhè me gān yuàn shě qì yuán lái de yī qièAnh cam tâm từ bỏ tất cả mọi thứ trước kia sao?
我是被抛弃的那一个 被抛弃的人
HSK 7
0:03s
wǒ shì bèi pāo qì de nà yí gè bèi pāo qì de rénTôi là người bị vứt bỏ. Người bị vứt bỏ
没有资格谈甘不甘愿
HSK 5
0:03s
méi yǒu zī gé tán gān bù gān yuànkhông có tư cách nói cam tâm hay không.
贺老大这次让我拦着你 就是想让我问一问
HSK 7
0:03s
hè lǎo dà zhè cì ràng wǒ lán zhe nǐ jiù shì xiǎng ràng wǒ wèn yī wènLần này đại ca Hạ bảo tôi chặn cô lại là muốn tôi hỏi xem
有没有什么办法 让我们恒运物流
HSK 7
0:03s
yǒu méi yǒu shén me bàn fǎ ràng wǒ men héng yùn wù liúcó cách nào để Công ty logistics Hằng Vận chúng tôi
重新获得老蝎的信任
HSK 5
0:03s
chóng xīn huò dé lǎo xiē de xìn rèngiành lại được sự tin tưởng của Lão Hạt hay không.
他从来都不露面 跟传说一样
HSK 7
0:03s
tā cóng lái dōu bù lòu miàn gēn chuán shuō yī yàngngười này chưa từng lộ diện, cứ như trong truyền thuyết vậy.
你就跟我说说吧 别卖关子了
HSK 2
0:03s
nǐ jiù gēn wǒ shuō shuō ba bié mài guān zi leCô nói cho tôi biết đi, đừng úp mở nữa.
照你这么说 我们是彻底没戏了
HSK 5
0:03s
zhào nǐ zhè me shuō wǒ men shì chè dǐ méi xì leTheo lời cô nói thì bọn tôi coi như hết hy vọng rồi đúng không?
倒也不能这么说
HSK 4
0:03s
dào yě bù néng zhè me shuōCũng không hẳn là vậy.