Cách dùng "希望越大 失望就越大" (xī wàng yuè dà shī wàng jiù yuè dà) trong hội thoại tiếng Trung
希望越大 失望就越大
hy vọng càng lớn thì thất vọng càng nhiều.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:05
bāng nǐ shì shì kàn bù guò nǐ hái shì yào jì zhù
帮你试试看 不过你还是要记住
“giúp em thử xem. Nhưng em vẫn phải nhớ,”
LINE 0240:08
PLAYING SCENExī wàng yuè dà shī wàng jiù yuè dà
希望越大 失望就越大
“hy vọng càng lớn thì thất vọng càng nhiều.”
LINE 0340:13
wǒ我
zhī知
dào道
de的
“Em biết,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 7 of 9)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zán liǎ zhè yī bēi yě jiù shì guò nián hǎoLy này của hai chúng ta là để chúc mừng năm mới.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
jīn tiān chà bu duō le gǎi tiān zán men zài jùHôm nay thế là đủ rồi, hôm khác chúng ta lại tụ tập.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ jiù suí biàn jiù jià gěi tā le nǐ liǎo jiě tā mamà em tùy tiện lấy cậu ta sao? Em có hiểu cậu ta không?

HSK 4
0:03s
nǐ shǒu néng bù néng bié zhǐ le nǐ shì bú shì yǒu bìng a yán bīnAnh đừng chỉ trỏ nữa có được không? Anh bị điên à, Nghiêm Bân?

HSK 5
0:03s
nǐ liǎo jiě tā ma nǐ píng shén me zhè me shuō tā yaAnh có hiểu anh ấy không? Anh dựa vào đâu mà nói anh ấy như vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wèi wǒ hǎo nǐ jiù bù néng zhè yàng dì yī bú yào zuò jiàn tāMuốn tốt cho em thì anh không được như vậy. Thứ nhất, đừng sỉ nhục anh ấy.

HSK 7
0:03s
cóng jīn yǐ hòu wǒ men jiù shì hǎo péng yǒu le yǐ hòu shuí yě bù néng qī fù nǐ[Từ nay về sau,] [chúng ta là bạn tốt rồi.] [Sau này không ai được bắt nạt anh nữa.]

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
bié rén guān xīn nǐ de shí hòu bù huí dá bié rén shì bù lǐ mào dekhi người khác quan tâm mình mà không trả lời là bất lịch sự.

HSK 6
0:03s
tā dǎ nǐ nǐ cái kě lián nǐ yīng gāi gào sù nǐ bà bàCô ấy đánh anh, anh mới là người đáng thương. Anh nên nói cho bố anh biết.