Cách dùng "昨晚我听得是一清二楚" (zuó wǎn wǒ tīng dé shì yì qīng èr chǔ) trong hội thoại tiếng Trung

zuówǎntīngshìqīngèrchǔ

Tối qua anh nghe rõ mồn một.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:57
tā bú shì wǒ nán péng yǒu nǐ kuài bié zhuāng le a

他不是我男朋友 你快别装了啊

Anh ấy không phải bạn trai em. Thôi đừng giả bộ nữa.

LINE 0206:00
PLAYING SCENE
zuó
wǎn
tīng
shì
qīng
èr
chǔ

Tối qua anh nghe rõ mồn một.

LINE 0306:03
mā mā wǒ de tiān è bù ě xīn nǎ nǐ zěn me shuō huà ne nǐ

妈 妈 我的天 恶不恶心哪 你怎么说话呢你

Mẹ… mẹ. Trời ơi, ghê chết đi được. Anh ăn nói kiểu gì đấy?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp06:00
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 9 of 9)
帮你试试看 不过你还是要记住
HSK 4
0:03s
bāng nǐ shì shì kàn bù guò nǐ hái shì yào jì zhùgiúp em thử xem. Nhưng em vẫn phải nhớ,
希望越大 失望就越大
HSK 4
0:03s
xī wàng yuè dà shī wàng jiù yuè dàhy vọng càng lớn thì thất vọng càng nhiều.
我已经习惯失望了
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng xí guàn shī wàng leem đã quen với thất vọng rồi.
你还没有去看过我哥吧
HSK 2
0:03s
nǐ hái méi yǒu qù kàn guò wǒ gē baAnh vẫn chưa đi thăm anh trai em đúng không?