Cách dùng "昨晚我听得是一清二楚" (zuó wǎn wǒ tīng dé shì yì qīng èr chǔ) trong hội thoại tiếng Trung
昨晚我听得是一清二楚
Tối qua anh nghe rõ mồn một.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:57
tā bú shì wǒ nán péng yǒu nǐ kuài bié zhuāng le a
他不是我男朋友 你快别装了啊
“Anh ấy không phải bạn trai em. Thôi đừng giả bộ nữa.”
LINE 0206:00
PLAYING SCENEzuó昨
wǎn晚
wǒ我
tīng听
dé得
shì是
yì一
qīng清
èr二
chǔ楚
“Tối qua anh nghe rõ mồn một.”
LINE 0306:03
mā mā wǒ de tiān è bù ě xīn nǎ nǐ zěn me shuō huà ne nǐ
妈 妈 我的天 恶不恶心哪 你怎么说话呢你
“Mẹ… mẹ. Trời ơi, ghê chết đi được. Anh ăn nói kiểu gì đấy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 8 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào yán bīn dào dǐ gēn nǐ shuō le shén meEm không biết rốt cuộc Nghiêm Bân đã nói gì với anh,

HSK 4
0:03s
wǒ men kě yǐ děng nǐ míng tiān jiǔ xǐng le yǐ hòuChúng ta có thể đợi đến ngày mai sau khi anh tỉnh rượu

HSK 2
0:03s
nǐ hái shì bù xǐ huān wǒ wǒ méi yǒu bù xǐ huān nǐEm vẫn không thích anh. Không phải em không thích anh.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zhǎo bù zhe hái zi nà zài wǎng yuǎn chù zhǎo zhǎo kuài kuài kuài zǒu zǒu zǒukhông thấy đứa trẻ. Vậy tìm xa hơn chút nữa. Nhanh, nhanh, nhanh, đi, đi, đi,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ shuō zhè me xiǎo de hái zi tā néng dào nǎ ér qù neAnh nói xem, đứa trẻ nhỏ như vậy có thể đi đâu chứ?

HSK 2
0:03s
hái zi tā bà bà zěn me hái bù huí lái shuō kuài leSao bố nó vẫn chưa về? Nói là sắp về rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s