Cách dùng "但未来却永远在你面前" (dàn wèi lái què yǒng yuǎn zài nǐ miàn qián) trong hội thoại tiếng Trung
但未来却永远在你面前
Nhưng tương lai thì luôn ở phía trước cậu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:42
guò qù shì jué duì wú fǎ gǎi biàn yě wú fǎ xiāo chú de
过去是绝对无法改变 也无法消除的
“Quá khứ tuyệt đối không thể thay đổi, cũng không thể xóa bỏ.”
LINE 0221:46
PLAYING SCENEdàn但
wèi未
lái来
què却
yǒng永
yuǎn远
zài在
nǐ你
miàn面
qián前
“Nhưng tương lai thì luôn ở phía trước cậu.”
LINE 0321:52
fàng放
xīn心
ba吧
“Yên tâm đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 6 of 10)
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng zhī dào tā dào dǐ xiǎng bù xiǎng yíng qiúEm chỉ muốn biết là cậu ấy có thật sự muốn thắng không.

HSK 4
0:03s
wǒ bù xiǎng hé yí gè bù xiǎng yíng qiú de rén yì qǐ tī qiúEm không muốn đá bóng cùng một người không muốn giành chiến thắng.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè ge wèn tí hòu miàn wǒ men qiú duì fù pán de shí hòu zài liáoVấn đề này, đợi lúc cả đội họp rút kinh nghiệm rồi nói.

HSK 3
0:03s
wǒ hé xiǎo lín lǎo shī jīn tiān lái hái xiǎng wèn nǐ diǎn bié deHôm nay thầy và cô Tiểu Lâm đến đây là muốn hỏi em chuyện khác.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ gēn wén chéng yè shì bú shì fā shēng le shén megiữa em và Văn Thành Nghiệp đã xảy ra chuyện gì?

HSK 3
0:03s
wén chéng yè wèi shén me nà me róng yì bèi nǐ jī nùtại sao Văn Thành Nghiệp lại dễ bị em chọc giận như vậy?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
hěn dà yī bù fèn yuán yīn shì yīn wèi nǐ de dá ànphần lớn nguyên nhân là vì câu trả lời của em.

HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào xiǎo lín lǎo shī zhè shí hòu kěn dìng yào shuōThầy biết lúc này cô Tiểu Lâm chắc sẽ nói

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn wǒ jīn tiān jiù shì lái bī nǐ de fù xīn shūNhưng hôm nay thầy đến là để ép em, Phó Tân Thư.

HSK 5
0:03s
wén chéng yè hěn zài hū nà ge wèi shén meVăn Thành Nghiệp rất để tâm đến câu hỏi "tại sao" này.