Cách dùng "不仅晚交还平平无奇" (bù jǐn wǎn jiāo huán píng píng wú qí) trong hội thoại tiếng Trung

jǐnwǎnjiāohuánpíngpíng

Nộp trễ lại còn tầm thường không có gì nổi bật

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:04
wèi
shén
me
de
ne

Vậy sao cô lại đăng bài của anh ta

LINE 0237:06
PLAYING SCENE
jǐn
wǎn
jiāo
huán
píng
píng

Nộp trễ lại còn tầm thường không có gì nổi bật

LINE 0337:08
nǐ fā le wǒ de tā bù jiù lǎo shí le ma

你发了我的 他不就老实了吗

Nếu cô đăng bài của tôi Anh ta chẳng phải đã biết thân biết phận rồi sao

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp37:06
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 228 clips (Page 5 of 12)
是换位思考 我会全力保护我的作者
HSK 5
0:03s
shì huàn wèi sī kǎo wǒ huì quán lì bǎo hù wǒ de zuò zhěĐây là đặt mình vào vị trí của nhau. Tôi sẽ hết lòng bảo vệ tác giả của mình.
那我就会为了保护你 拼命到最后一刻
HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù huì wèi le bǎo hù nǐ pīn mìng dào zuì hòu yí kèthì tôi sẽ vì cậu mà bảo vệ cậu đến hơi thở cuối cùng.
但你最后还是会来找我 因为她还是会让你失望
HSK 4
0:03s
dàn nǐ zuì hòu hái shì huì lái zhǎo wǒ yīn wèi tā hái shì huì ràng nǐ shī wàngNhưng cuối cùng cậu vẫn sẽ tìm đến tôi. Vì cô ấy rồi vẫn sẽ làm cậu thất vọng.
几次之后 你就会相信我说的话
HSK 4
0:03s
jǐ cì zhī hòu nǐ jiù huì xiāng xìn wǒ shuō de huàVài lần như vậy rồi, cậu sẽ tin những gì tôi nói.
你知道你会给别人很大压力吗
HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào nǐ huì gěi bié rén hěn dà yā lì maAnh có biết anh tạo cho người ta áp lực rất lớn không?
要做成事情必须要有一点压力 给自己也给对方
HSK 4
0:03s
yào zuò chéng shì qíng bì xū yào yǒu yì diǎn yā lì gěi zì jǐ yě gěi duì fāngMuốn làm được việc thì phải có chút áp lực. Cho cả mình lẫn đối phương.
也算是 有惊无险过了这一关
HSK 6
0:03s
yě suàn shì yǒu jīng wú xiǎn guò le zhè yī guānCũng coi như là qua được ải này dù hú hồn
我没有办法坐在办公室里 没有办法心平气和地
HSK 3
0:03s
wǒ méi yǒu bàn fǎ zuò zài bàn gōng shì lǐ méi yǒu bàn fǎ xīn píng qì hé dìTao không thể ngồi yên trong văn phòng không thể bình tĩnh mà
我知道你肯定跟我一样生气 对吧
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ kěn dìng gēn wǒ yī yàng shēng qì duì baTao biết mày cũng tức như tao vậy Đúng không?
有什么好生气的 没什么大不了的
HSK 7
0:03s
yǒu shén me hǎo shēng qì de méi shén me dà bù liǎo deCó gì mà phải tức Chẳng có gì ghê gớm đâu
明眼人都能看出来 显然是你写得更好
HSK 5
0:03s
míng yǎn rén dōu néng kàn chū lái xiǎn rán shì nǐ xiě dé gèng hǎoAi cũng thấy rõ rõ ràng mày viết hay hơn
明明是那个死孤烟自己发脾气 任性不更新
HSK 7
0:03s
míng míng shì nà ge sǐ gū yān zì jǐ fā pí qì rèn xìng bù gēng xīnRõ ràng cái Cô Yên đó tự nổi cơn lên bướng bỉnh không chịu cập nhật
你好心帮忙给他补上了
HSK 7
0:03s
nǐ hǎo xīn bāng máng gěi tā bǔ shàng leMày tốt bụng viết bù cho nó
饿着肚子发脾气 脾气会更大
HSK 4
0:03s
è zhe dǔ zi fā pí qì pí qì huì gèng dàĐói bụng mà nổi giận thì càng dễ bùng hơn đó
要不要换个地方吃 何韩老师
HSK 3
0:03s
yào bù yào huàn gè dì fāng chī hé hán lǎo shīMình đổi chỗ khác ăn không ạ, thầy Hà Hàn?
何韩老师 掌珠 这么巧
HSK 4
0:03s
hé hán lǎo shī zhǎng zhū zhè me qiǎoThầy Hà Hàn, Zhang Zhu Thật trùng hợp
但是我发现 去到山里面 在那儿写作
HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ fā xiàn qù dào shān lǐ miàn zài nà ér xiě zuònhưng tôi nhận ra khi vào trong núi ngồi viết ở đó
其实那个地方 离市区还挺近的 就一两个小时
HSK 4
0:03s
qí shí nà ge dì fāng lí shì qū hái tǐng jìn de jiù yī liǎng gè xiǎo shíThật ra chỗ đó cũng không xa trung tâm lắm chỉ một hai tiếng thôi
这次交晚了 不好意思
HSK 4
0:03s
zhè cì jiāo wǎn le bù hǎo yì sīLần này nộp trễ xin lỗi
有特殊情况 这不是一句不好意思 就能解决的事情
HSK 5
0:03s
yǒu tè shū qíng kuàng zhè bú shì yī jù bù hǎo yì sī jiù néng jiě jué de shì qíngvì có chuyện đặc biệt Chuyện này không phải chỉ một câu xin lỗi là có thể giải quyết được