Cách dùng "除了走法律途径以外" (chú le zǒu fǎ lǜ tú jìng yǐ wài) trong hội thoại tiếng Trung

chúlezǒujìngwài

Ngoài con đường pháp lý ra

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:15
wǒ zhī dào nǐ fù mǔ de guān xì yì zhí dōu fēi cháng kùn rǎo nǐ

我知道你父母的关系 一直都非常困扰你

Anh biết chuyện của bố mẹ em luôn khiến em khổ tâm

LINE 0228:20
PLAYING SCENE
chú
le
zǒu
jìng
wài

Ngoài con đường pháp lý ra

LINE 0328:22
zhī
dào
néng
zuò
shén
me

anh cũng không biết mình có thể làm gì hơn

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp28:20
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 228 clips (Page 9 of 12)
何韩永远是你世界里面 最重要的那个人
HSK 4
0:03s
hé hán yǒng yuǎn shì nǐ shì jiè lǐ miàn zuì zhòng yào de nà ge rénHà Hàn mãi mãi là người quan trọng nhất trong thế giới của anh
活动相册里 找不出一张你跟我的照片
HSK 5
0:03s
huó dòng xiàng cè lǐ zhǎo bù chū yī zhāng nǐ gēn wǒ de zhào piānVậy mà trong album ảnh sự kiện không tìm được một tấm nào của anh với tôi
你已经忘了你是跟我去的了 那天我去找过你了
HSK 2
0:03s
nǐ yǐ jīng wàng le nǐ shì gēn wǒ qù de le nà tiān wǒ qù zhǎo guò nǐ leAnh đã quên mất là anh đi với tôi rồi Hôm đó tôi có đi tìm anh đấy
我绕着整个会场 里里外外都找过你了
HSK 7
0:03s
wǒ rào zhe zhěng gè huì chǎng lǐ lǐ wài wài dōu zhǎo guò nǐ leTôi đã đi vòng quanh cả hội trường trong ngoài đều tìm hết rồi
我不能在离你们 只有一米远的地方傻待着吧
HSK 5
0:03s
wǒ bù néng zài lí nǐ men zhǐ yǒu yī mǐ yuǎn de dì fāng shǎ dài zhe baTôi không thể cứ đứng ngây ra ngay cách anh và cô ấy có một mét chứ
因为你们看起来有聊不完的话
HSK 3
0:03s
yīn wèi nǐ men kàn qǐ lái yǒu liáo bù wán de huàVì trông hai anh chị có chuyện nói mãi không hết
但无论如何 出于我的本意
HSK 7
0:03s
dàn wú lùn rú hé chū yú wǒ de běn yìNhưng dù sao đi nữa xuất phát từ ý định của tôi
我不可能是为了要冷落你 更不是为了让你难堪
HSK 7
0:03s
wǒ bù kě néng shì wèi le yào lěng luò nǐ gèng bú shì wèi le ràng nǐ nán kāntôi không hề có ý bỏ rơi anh càng không phải để làm anh khó xử
但退一万步来说 这都跟你玩消失 不交稿
HSK 5
0:03s
dàn tuì yī wàn bù lái shuō zhè dōu gēn nǐ wán xiāo shī bù jiāo gǎoNhưng dù có nói thế nào đi nữa thì cũng khác chuyện anh mất hút, không nộp bản thảo
用赵兰心来威胁我和茞星
HSK 5
0:03s
yòng zhào lán xīn lái wēi xié wǒ hé chén xīngDùng Triệu Lan Tâm để đe dọa tôi và Chen Xing?
谁跟你说的 不需要任何人说 这是我作为一个同行
HSK 6
0:03s
shuí gēn nǐ shuō de bù xū yào rèn hé rén shuō zhè shì wǒ zuò wéi yí gè tóng hángAi nói với anh vậy? Không cần ai nói cả. Đây là điều mà một người trong nghề như tôi
我什么都没有答应她 你要相信我 好了 行了
HSK 4
0:03s
wǒ shén me dōu méi yǒu dā yìng tā nǐ yào xiāng xìn wǒ hǎo le xíng leTôi chưa hứa gì với cô ấy cả. Em phải tin anh chứ. Thôi, đủ rồi.
你不要再说了好吗 在这件事情上
HSK 4
0:03s
nǐ bú yào zài shuō le hǎo ma zài zhè jiàn shì qíng shàngAnh đừng nói nữa được không? Về chuyện này,
于你于我都是最后一次
HSK 6
0:03s
yú nǐ yú wǒ dōu shì zuì hòu yī cìđây là lần cuối cho cả anh lẫn tôi.
如果再有下一次 在截稿半小时之内
HSK 3
0:03s
rú guǒ zài yǒu xià yī cì zài jié gǎo bàn xiǎo shí zhī nèiNếu còn có lần sau, trong vòng 30 phút trước deadline
永远停更《似有故人醉》
HSK 5
0:03s
yǒng yuǎn tíng gèng 《 shì yǒu gù rén zuì 》dừng vĩnh viễn "Tựa Có Cố Nhân Say".
不会再有一办公室的人在等着你 不会再有人替你写
HSK 5
0:03s
bú huì zài yǒu yī bàn gōng shì de rén zài děng zhe nǐ bú huì zài yǒu rén tì nǐ xiěSẽ không còn cả văn phòng ngồi chờ anh nữa. Sẽ không còn ai viết thay anh,
帮你做备份 何韩不会 我不会 谁都不会
HSK 7
0:03s
bāng nǐ zuò bèi fèn hé hán bú huì wǒ bú huì shéi dōu bú huìlàm bản lưu cho anh nữa. Hà Hàn sẽ không, tôi cũng không. Không ai cả.
年轻气盛嘛 谁没有过
HSK 6
0:03s
nián qīng qì shèng ma shuí méi yǒu guòTrẻ người non dạ thôi, ai chẳng vậy
你就吓唬吓唬她就算了 不要真的把人辞退了
HSK 7
0:03s
nǐ jiù xià hǔ xià hǔ tā jiù suàn le bú yào zhēn de bǎ rén cí tuì leAnh chỉ cần dọa cho cô ấy biết sợ là được Đừng thật sự đuổi việc cô ấy