Cách dùng "我不相信他能大度到乐见其成" (wǒ bù xiāng xìn tā néng dà dù dào lè jiàn qí chéng) trong hội thoại tiếng Trung
我不相信他能大度到乐见其成
tôi không tin anh ấy lại rộng lượng đến mức vui lòng chấp nhận.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:33
nǐ jiāo gěi wǒ xiě xiàn zài dú zhě néng yǒu zhè me hǎo de fǎn xiǎng
你交给我写 现在读者能有这么好的反响
“Anh giao cho tôi viết, giờ độc giả phản hồi tốt như vậy,”
LINE 0232:36
PLAYING SCENEwǒ我
bù不
xiāng相
xìn信
tā他
néng能
dà大
dù度
dào到
lè乐
jiàn见
qí其
chéng成
“tôi không tin anh ấy lại rộng lượng đến mức vui lòng chấp nhận.”
LINE 0332:38
dàn但
shì是
nà那
ge个
bǎn版
quán权
zài在
wǒ我
zhè这
ér儿
“Nhưng bản quyền đó là của tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 12 of 12)
HSK 5
0:03s
shèn zhì gāng gāng nà duàn huà gēn běn jiù shì gǒu pìThậm chí đoạn vừa nói đó hoàn toàn là vớ vẩn.

HSK 4
0:03s
dào dǐ shì shuí bù xī wàng bié rén duì tā hǎo shì nǐ shì hé hán duìRốt cuộc ai mới là người không muốn người khác tốt với mình Là anh, là Hà Hàn Đúng vậy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ zhēn de nà me qiáng dà xiǎng dé nà me qīng chǔNếu em thực sự mạnh đến vậy Suy nghĩ rõ ràng đến vậy

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
hù xiāng tǎo yàn yǒng yuǎn méi bàn fǎ gǎi biàn bǐ cǐGhét nhau như thế này Mãi chẳng thể thay đổi được nhau

HSK 5
0:03s